D
Dicread
HomeDictionaryFfourth

fourth

thứ tư
Tính từ
Số nhiều: fourthQuá khứ: fourthsPhân từ 2: fourthsV-ing: fourthSo sánh hơn: more fourthSo sánh nhất: most fourth

Tnày đóng vai trò là mt sthtự, dùng để chmt vtrí cthtrong mt chui tuyến tính. Nó mang sc thái trung lp, chính xác và chyếu được sdng để lp chmc, xếp hng hoc sp xếp theo trình tthi gian. Mc dù phbiến nht trong các danh sách toán hc hoc trình tự, tnày cũng xut hin trong các ngcnh thi gian để đánh du đơn vthtư ca mt chui thi gian.

Khi được dùng như mt danh thoc tính từ để chphân số, tnày mô tmt trong bn phn bng nhau ca mt tng thể. Trong vai trò cthnày, tnày có thể được dùng như mt danh từ đếm được, cho phép sdng dng snhiu khi đề cp đến nhiu phn tư ca các tng thkhác nhau.

Ý nghĩa

Tính từthứ tư

Đứng sau thứ ba trong một chuỗi

This is the fourth time I have warned you.

Đây là lần thứ tư tôi cảnh báo bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error