D
Dicread
HomeDictionaryFfourth

fourth

thứ tư, một phần tư
Tính từ
Số nhiều: fourthQuá khứ: fourthsPhân từ 2: fourthsV-ing: fourthSo sánh hơn: more fourthSo sánh nhất: most fourth

Tnày chyếu đóng vai trò là sthtự, dùng để xác định mt vtrí cthtrong mt tiến trình tuyến tính. Nó giúp tách bit mt đối tượng duy nht ra khi mt nhóm da trên thhng chính xác, thường ngụ ý mt chui skin tích lũy hoc mt thtự ưu tiên cthể. Khi được dùng như mt phân shoc danh từ, tnày chuyn tvic xác định vtrí sang vic phân chia tlệ. Trong trường hp này, nó mô tmt phép chia toán hc chính xác ca mt tng thể, nhn mnh sự đối xng và công bng gia bn phn riêng bit.

Ý nghĩa

Tính từthứ tư
[someone][something]

Đứng sau thứ ba trong một chuỗi

"This is the fourth time I have warned you."

Đây là lần thứ tư tôi cảnh báo bạn.

Cụm từ kết hợp

fourth place

vị trí thứ tư

He finished in fourth place.

Anh ấy về đích ở vị trí thứ tư.

fourth quarter

quý bốn/hiệp bốn

The company saw growth in the fourth quarter.

Công ty đã ghi nhận sự tăng trưởng trong quý bốn.

fourth floor

tầng bốn

My office is on the fourth floor.

Văn phòng của tôi nằm ở tầng bốn.

fourth wall

bức tường thứ tư

The comedian broke the fourth wall.

Diễn viên hài đã phá vỡ bức tường thứ tư.

fourth dimension

chiều thứ tư

Physicists study the fourth dimension.

Các nhà vật lý nghiên cứu về chiều thứ tư.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error