D
Dicread
HomeDictionaryBbroad-mindedness

broad-mindedness

sự cởi mở
Danh từ

broad-mindedness mô tmt trng thái tâm lý ci mở, sn lòng lng nghe và chp nhn nhng ý tưởng, nim tin hoc li sng khác bit mà không phán xét. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sci mở" hoc "lòng khoan dung". Đim mu cht ca broad-mindedness là schủ động trong vic phá bnhng định kiến cá nhân để thu hiu người khác, to nên mt thái độ hòa hp trong môi trường đa văn hóa hoc đa quan đim.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit broad-mindedness vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

tolerance: Trong khi broad-mindedness mang sc thái tích cc vstò mò và đón nhn, tolerance (skhoan dung) đôi khi chdng limc "chu đựng" hoc chp nhn mt điu gì đó dù bn thân không thích hoc không đồng ý.
open-mindedness: Hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau. Tuy nhiên, open-mindedness thiên vkhnăng tiếp nhn thông tin mi và thay đổi ý kiến, còn broad-mindedness thường nhn mnh hơn vào vic không kht khe đối vi các chun mc đạo đức hoc xã hi khác bit.

Ví dụ: Mt người có broad-mindedness skhông chchp nhn mt li sng khác lmà còn tôn trng và tìm hiu lý do đằng sau li sng đó.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là nhm ln broad-mindedness vi sthiếu nguyên tc hoc ddãi. Thc cht, đây là mt phm cht vtrí tuvà đạo đức, không phi là stha hip vô điu kin.

Không nên dùng để chvic đồng ý vi mi thmt cách mù quáng.
Nên dùng khi nói vstôn trng quyn tdo cá nhân và sự đa dng trong tư duy.

Vmt ngpháp, broad-mindedness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có phm cht này, hãy sdng tính tbroad-minded.

Ví dụ: He is a broad-minded employerngy là mt nhà tuyn dng ci mở).

Ý nghĩa

Danh từsự cởi mở

Phẩm chất khoan dung và sẵn lòng chấp nhận những hành vi, niềm tin hoặc quan điểm khác với quan điểm của chính mình

Her broad-mindedness allowed her to integrate easily into the diverse cultural environment of the city.

Sự cởi mở của cô ấy đã giúp cô ấy dễ dàng hòa nhập vào môi trường văn hóa đa dạng của thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error