D
Dicread
HomeDictionaryPparochial

parochial

hẹp hòi / thuộc giáo xứ
Tính từ

Sc thái ý nghĩa và cách dùng Tparochial mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh. Đầu tiên, trong ngcnh tôn giáo, nó đơn thun là mt tính tmô tnhng gì thuc vgiáo xhoc nhà thờ địa phương, mang tính cht hành chính và trung lp. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, parochial thường được dùng vi nghĩa bóng để chshp hòi, thin cn. Khi mt người bcoi là parochial, điu đó có nghĩa là hchquan tâm đến nhng li ích nhnht, cc bhoc nhng quan đim hn hp trong phm vi nơi hsng mà thiếu đi cái nhìn bao quát, khách quan vthế gii hoc nhng vn đề ln hơn. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit parochial vi narrow-minded. Trong khi narrow-minded nhn mnh vào sbo thủ, không chp nhn ý kiến mi, thì parochial nhn mnh vào shn chế vtm nhìn do bbó buc trong mt môi trường địa phương hoc mt nhóm nhỏ. Ví dụ: Mt chính sách parochial là chính sách chtp trung vào li ích ca mt ngôi làng mà quên đi li ích ca ctnh. Ví dụ: Mt tư duy narrow-minded là tchi lng nghe quan đim ca người khác vì cho rng mình luôn đúng. Lưu ý vngpháp Tnày đóng vai trò là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: parochial interests - li ích cc bộ) hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem để mô tả đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từhẹp hòi
[[]]

Có quan điểm hoặc phạm vi hạn hẹp, đặc biệt là khi chỉ tập trung vào các lợi ích địa phương mà bỏ qua cái nhìn bao quát hơn

"His parochial view of the economy ignores the impact of global trade."

Thái độ hẹp hòi của ông ấy đã ngăn cản ông hiểu được những tác động toàn cầu của hiệp định thương mại.

Tính từthuộc giáo xứ
[[]]

Liên quan đến một giáo xứ của nhà thờ, đặc biệt là về mặt quản trị hoặc hàng giáo sĩ địa phương

"The priest managed the parochial school with great dedication."

Giám mục đã đến thăm các trường giáo xứ để thảo luận về chương trình giảng dạy mới cho giáo dục tôn giáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error