D
Dicread
HomeDictionaryCcadet

cadet

học viên quân sự
[C] Đếm được
Số nhiều: cadets

cadet được dùng để chnhng người đang trong quá trình đào to chuyên sâu ti các hc vin quân sự, cnh sát hoc đôi khi là hàng hi. Đim mu cht là tnày không chỉ đơn thun là mt "sinh viên" (student), mà nó hàm ý mt trng thái chuyn tiếp: người đó đã gia nhp hthng klut quân đội nhưng chưa chính thc được phong hàm sĩ quan. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cadet vi recruit hoc trainee. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vcp bc và mc tiêu đào to: cadet: Thường dùng cho nhng người được đào to để trthành sĩ quan (officer). Hhc cvlý thuyết qun lý, chiến thut và klut ti mt hc vin. recruit: Chnhng tân binh mi nhp ngũ, thường là binh sĩ bình thường đang tri qua khóa hun luyn cơ bn (boot camp), không nht thiết phi hc để làm lãnh đạo. trainee: Mt thut ngchung cho bt kai đang được đào to trong mi lĩnh vc nghnghip, thiếu đi sc thái klut nghiêm ngt ca môi trường quân sự. Ví dụ: Bn snói military cadet khi nói vmt sinh viên ti Hc vin Quân sự, nhưng dùng new recruit khi nói vmt người va mi gia nhp quân đội để làm binh nhì. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, cadet thường được dch là "hc viên quân sự". Cn lưu ý rng trong mt sngcnh đặc thù như "Civil Air Patrol" hoc các chương trình thanh thiếu niên, cadet có thchnhng hc sinh tham gia câu lc bmô phng quân sự để rèn luyn knăng lãnh đạo, chkhông nht thiết là nhng người stheo đui snghip quân schuyên nghip. Vmt ngpháp, cadet là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý shòa hp gia chngvà động từ, ví dụ: The cadet is training hard (Người hc viên quân sự đang hun luyn chăm chỉ) hoc The cadets are marching (Các hc viên quân sự đang hành quân).

Used to count individual trainees in a program.

Ý nghĩa

Danh từhọc viên quân sự

Người đang được đào tạo tại một học viện quân sự hoặc cảnh sát

"The young cadet stood at attention during the inspection."

Người học viên trẻ đứng nghiêm trong suốt buổi kiểm tra.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error