D
Dicread
HomeDictionaryUunwrap

unwrap

mở, gỡ / bóc vỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: unwrappedPhân từ 2: unwrappedV-ing: unwrapping

unwrap mô thành động gblp bao bì, giy gói hoc màng bc để làm lra vt thbên trong. Tnày thường mang sc thái ca smong đợi, tò mò hoc chun bsdng mt thgì đó. Trong tiếng Vit, tùy vào vt thể được bao bc mà chúng ta dch là "mở" (như mquà) hoc "bóc" (như bóc ko, bóc bánh), nhưng vbn cht, unwrap luôn nhn mnh vào vic loi blp vbao quanh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit unwrap vi mt số động tkhác để tránh dùng sai ngcnh:

open: Đây là tcó nghĩa rng nht. Bn có thopen mt cánh ca, mt cun sách hoc mt chiếc hp. Trong khi đó, unwrap chdùng khi vt đó có lp gói (như giy gói quà, màng bc thc phm). Ví dụ: Bn open mt chiếc hp, nhưng bn unwrap món quà nm trong chiếc hp đó nếu nó được gói giy.

unfold: Dùng cho nhng vt được gp li như bn đồ, thư hoc qun áo. unwrap là glp bao phủ, còn unfold là mra ttrng thái gp.

peel: Thường dùng cho vic bóc vtnhiên (như bóc vcam, vchui) hoc bóc mt lp dán mng (như bóc miếng dán màn hình). unwrap thiên vcác loi bao bì nhân to.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Trong tiếng Anh, unwrap là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ vt gì đang được mhoc bóc.

Đúng: unwrap the gift (mmón quà)
Đúng: unwrap the candy (bóc viên ko)

Mt đim cn lưu ý là unwrap có thể được dùng theo nghĩa bóng trong lĩnh vc công nghthông tin (như gii nén dliu hoc gbcác lp bao bc trong lp trình), nhưng đối vi người hc tiếng Anh giao tiếp, hãy tp trung vào nghĩa vt lý là gblp bao phủ.

Ý nghĩa

Ngoại động từmở, gỡ
[~ something]

Gỡ bỏ lớp gói hoặc lớp bao phủ khỏi một vật thể

She began to unwrap the gift carefully.

Cô ấy bắt đầu mở món quà một cách cẩn thận.

Ngoại động từbóc vỏ
[~ something]

Mở một gói hàng hoặc món ăn bằng cách gỡ bỏ lớp giấy, nhựa hoặc giấy bạc bên ngoài

He unwrapped the sandwich for lunch.

Anh ấy bóc chiếc bánh sandwich cho bữa trưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error