D
Dicread
HomeDictionaryOowed

owed

nợ
Ngoại động từ
Quá khứ: owedPhân từ 2: owedV-ing: owing

owed là dng quá khhoc quá khphân tca động towe, dùng để chtrng thái có nghĩa vphi trmt khon tin, mt món đồ hoc mt sbiết ơn cho ai đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nợ", nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh rng hơn vic chntin bc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là owed không chdùng cho các giao dch tài chính mà còn dùng cho các giá trphi vt cht. Khi nói vlòng biết ơn hoc scông nhn, owed din tmt món nợ ân tình hoc mt kết qumà ai đó xng đáng được nhn do nlc ca họ.

Ví dvnvt cht: The amount owed to the bank is increasing (Stin nngân hàng đang tăng lên).
Ví dvnợ ân tình/công lao: He owed his success to his parents (Anhy có được thành công là nhcông ơn ca cha mẹ).

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln gia owed và debt (khon nợ). Trong khi owed đóng vai trò là động thoc tính tmô ttrng thái nợ, thì debt là mt danh tchchính khon tin hoc nghĩa vụ đó.

Mt đim cn lưu ý khác là skhác bit gia owed và due. Mc dù chai đều có thdch là "đến hn trả" hoc "phi trả", nhưng owed nhn mnh vào đối tượng được nhn (ai là người được nợ), còn due nhn mnh vào thi đim phi thanh toán.

The money is owed to me (Stin này là ntôi - nhn mnh quyn shu).
The payment is due tomorrow (Khon thanh toán đến hn vào ngày mai - nhn mnh thi gian).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Trong tiếng Anh, owed thường xut hin trong cu trúc bị động hoc đóng vai trò như mt tính từ đứng sau động tto-be để mô ttình trng nnn. Khi sdng, hãy chú ý gii từ đi kèm: thường là owe something to someone (ncái gì cho ai), do đó khi chuyn sang dng bị động slà something is owed to someone (cái gì đó được nbi ai/ai đó được ncái gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từnợ
[~ someone][~ something]

Có nghĩa vụ phải trả hoặc đưa một thứ gì đó cho ai đó

The company owed the contractor ten thousand dollars.

Công ty nợ nhà thầu mười nghìn đô la.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error