D
Dicread
HomeDictionaryBbewail

bewail

than khóc
Ngoại động từ
Quá khứ: bewailedPhân từ 2: bewailedV-ing: bewailing

bewail mang sc thái biu đạt ni đau bun hoc shi tiếc mt cách mãnh lit, thường đi kèm vi nhng biu hin ra bên ngoài như than vãn, khóc lóc hoc kêu ca mt cách công khai. Tnày không chỉ đơn thun là cm thy bun mà nhn mnh vào hành động "than khóc" để gii ta hoc bày tsbt lc trước mt mt mát hoc mt tình hung ti tệ.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit bewail vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

mourn: Đây là tphbiến nht để chsthương tiếc người đã khut. mourn tp trung vào trng thái cm xúc đau bun sâu sc và các nghi thc tang lễ, trong khi bewail nhn mnh vào vic than vãn bng li nói hoc tiếng khóc.
lament: Tnày có nghĩa rt gn vi bewail, nhưng lament thường mang tính trang trng hơn và có thdùng để bày tsnui tiếc vmt điu gì đó không còn na (ví dụ: nui tiếc thi hoàng kim), trong khi bewail thường gi lên hìnhnh mt người đang than khóc mt cách đau đớn và ồn ào hơn.
regret: Chỉ đơn thun là cm thy hi tiếc vmt hành động hoc quyết định trong quá khứ, không mang hàm ý than khóc hay biu lni đau ra bên ngoài như bewail.

Ngcnh sdng và lưu ý

bewail thường được dùng trong văn chương hoc các bi cnh trang trng để mô tstuyt vng. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày ít được sdng hơn vì sc thái quá mnh mẽ.

Ví dụ đúng: bewail one's fate (than khóc cho sphn ca mình) — din tstuyt vng tt cùng.
Ví dsai: Sdng bewail cho nhng ni bun nhnhàng như vic làm mt mt chiếc bút. Trong trường hp này, hãy dùng regret hoc be sad about.

Vmt ngpháp, bewail là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng hoc svic mà người nói đang than khóc.

Ý nghĩa

Ngoại động từthan khóc
[~ something]

Bày tỏ nỗi đau buồn, sự thương tiếc hoặc hối tiếc sâu sắc về một điều gì đó, thường là một cách ồn ào hoặc kéo dài

They gathered to bewail the loss of their leader.

Họ tập hợp lại để than khóc cho sự mất mát của vị lãnh đạo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error