D
Dicread
HomeDictionaryMmournful

mournful

u sầu
Tính từ
So sánh hơn: more mournfulSo sánh nhất: most mournful

mournful mang sc thái u su sâu sc, thường gn lin vi smt mát, cái chết hoc mt ni bun kéo dài và nng nề. Tnày không chmô tcm xúc ni tâm mà còn thường được dùng để mô tnhng biu hin ra bên ngoài như âm thanh, ánh mt hoc vmt. Khi mt âm thanh được gi là mournful, nó gi lên cm giác bi thương, ging như tiếng khóc hoc tiếng than vãn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln mournful vi sad hoc melancholy. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vmc độ và ngcnh:

sad: Là tphbiến và bao quát nht để chni bun. Nó có thlà ni bun nhnhàng hoc tm thi (ví dụ: bun vì mt bphim). Trong khi đó, mournful mang cường độ mnh hơn và thường gn vi stang tóc hoc hi tiếc khôn nguôi.
melancholy: Din tmt ni bun man mác, trm tư, đôi khi là mt trng thái tâm lý kéo dài mà không có nguyên nhân cthể. Ngược li, mournful thường có mt đối tượng hoc skin gây ra ni đau rõ ràng (như sra đi ca mt người thân).

Ví dụ: Mt bn nhc có thlà melancholy (mang tính suy tư, trm mc), nhưng tiếng hú ca mt con chó lc tìm chslà mournful (u su, bi thương).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, mournful thường được dch là "u su" hoc "bi thương". Cn lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các danh tchỉ âm thanh hoc din mo để tăng sc gi hình.

Đúng: a mournful cry (mt tiếng khóc u su), a mournful expression (mt vmt u su).
Tránh dùng mournful cho nhng ni bun hi ht hoc nhng tình hung không nghiêm trng, vì điu này slàm mt đi sc nng biu cm ca từ.

Vmt ngpháp, mournful là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be, look, sound.

Ý nghĩa

Tính từu sầu

Cảm thấy, thể hiện hoặc gây ra nỗi buồn, sự hối tiếc hoặc đau buồn

The dog let out a mournful howl when its owner left the house.

Con chó cất tiếng hú u sầu khi chủ của nó rời khỏi nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error