D
Dicread
HomeDictionaryMmate

mate

bạn thân / bạn đời / thuyền phó / phối giống / giao phối
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: matesQuá khứ: matedPhân từ 2: matedV-ing: mating

mate là mt từ đa nghĩa vi sc thái thay đổi mnh mtùy theo vùng min và ngcnh. Trong tiếng Anh-Anh và tiếng Anhc, mate thường được dùng mt cách thân mt để chmt người bn thân, tương tnhư friend nhưng mang cm giác gn gũi, bình dân hơn. Tuy nhiên, trong tiếng Anh-Mỹ, tnày ít được dùng để chbn bè mà thường xut hin trong ngcnh sinh hc hoc các mi quan hệ đối tác chính thc.

Countable when referring to individual people or animals (a mate). Uncountable when used as a generic term of address in some dialects.

Ý nghĩa

Danh từbạn thân

Một người bạn thân thiết hoặc một người đồng hành

He has been my best mate since primary school.

Anh ấy là bạn thân nhất của tôi từ thời tiểu học.

Danh từbạn đời

Một đối tác trong một mối quan hệ hoặc hôn nhân

She is looking for a suitable mate for her prize dog.

Cô ấy đang tìm một bạn đời phù hợp cho chú chó đoạt giải của mình.

Danh từthuyền phó

Một thành viên cùng nhóm hoặc cùng nghề nghiệp cụ thể

The ship's first mate handled the navigation.

Thuyền phó của con tàu đã đảm nhận việc điều hướng.

Ngoại động từphối giống
[~ someone][~ something]

Cho một con vật đực và một con vật cái giao phối với nhau

The breeder decided to mate the two champions.

Người chăn nuôi quyết định cho hai con vật vô địch phối giống.

Nội động từgiao phối

Kết đôi để sinh sản

Many birds mate during the spring.

Nhiều loài chim giao phối vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error