D
Dicread
HomeDictionaryMmate

mate

bạn thân, bạn đời, phối giống, thuyền phó
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: matesQuá khứ: matedPhân từ 2: matedV-ing: mating

Trong tiếng Anh ca người Anh và người Úc, tmate mang đậm tinh thn bình đẳng và tình bng hu. Tnày thường được dùng như mt li chào thân mt hoc mt cách gi trìu mến gia nhng người cùng trang la, to ra mt bu không khí thân thin và gn gũi vmt xã hi. Ngược li, khi được dùng trong ngcnh sinh hc hoc hàng hi, tnày chuyn sang ý nghĩa vmt shp tác mang tính kthut hoc chc năng. Trong ngành vn ti bin, nó chmt cp bc quyn hn cthể, còn trong động vt hc, nó mô tmt mi liên kết bn năng nguyên thy nhm mc đích duy trì nòi ging và sinh tn.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người hoặc một con vật cụ thể là bạn đời.

Ý nghĩa

Danh từbạn thân
[someone]

Một người bạn thân thiết hoặc người đồng hành

"He has been my best mate since primary school."

Anh ấy là bạn thân nhất của tôi từ hồi tiểu học.

Danh từbạn đời
[someone]

Một đối tác trong một mối quan hệ hoặc hôn nhân

"She is looking for a suitable mate for her prize dog."

Cô ấy đang tìm một bạn đời phù hợp cho chú chó đạt giải thưởng của mình.

Danh từthuyền phó
[someone]

Một thành viên cùng nhóm hoặc cùng nghề nghiệp cụ thể

"The ship's first mate handled the navigation."

Thuyền phó của con tàu đã đảm nhận việc điều hướng.

Ngoại động từcho phối giống
[someone][something]

Cho một con đực và một con cái phối giống với nhau

"The breeder decided to mate the two champions."

Người chăn nuôi quyết định cho hai con vô địch phối giống.

Nội động từphối giống
[someone]

Kết đôi để sinh sản

"Many birds mate during the spring."

Nhiều loài chim phối giống vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error