D
Dicread
HomeDictionaryMmagician

magician

ảo thuật gia / phù thủy
Danh từ
Số nhiều: magicians

magician là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái hoàn toàn khác nhau. Trong đời sng hin đại, tnày thường được dùng để chmto thut giangười biu din các knăng khéo léo để đánh la thgiác nhm mc đích gii trí. Ngược li, trong các câu chuyn gitưởng hoc bi cnh lch sử, magician li chmt phù thy, người thc sshu quyn năng siêu nhiên hoc ma thut.

Ý nghĩa

Danh từảo thuật gia

Người thực hiện các trò ảo thuật để giải trí, thường sử dụng kỹ thuật đánh tráo hoặc tạo ảo giác

The magician pulled a white rabbit out of his hat.

Ảo thuật gia đã kéo một con thỏ trắng ra khỏi chiếc mũ của mình.

Danh từphù thủy

Người được tin là sở hữu sức mạnh siêu nhiên hoặc người thực hành ma thuật và thuật phù thủy

The village sought the advice of a local magician to ward off the curse.

Ngôi làng đã tìm kiếm lời khuyên từ một phù thủy địa phương để xua đuổi lời nguyền.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error