D
Dicread
HomeDictionaryCcafeteria

cafeteria

nhà ăn tự phục vụ
Danh từ
Số nhiều: cafeterias

cafeteria dùng để chmt loi hình nhà ăn đặc trưng bi phong cách tphc vụ. Đim khác bit ln nht gia cafeteria và restaurant là quy trình vn hành: trong cafeteria, khách hàng tcm khay, chn món tquy trưng bày và tmang thc ăn đến bàn, thay vì được nhân viên phc vti chỗ. Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Vit, cafeteria thường được dch là "nhà ăn" khi nm trong các tchc như trường hc, bnh vin hoc công ty (ví dụ: school cafeteria - nhà ăn trường hc). Tuy nhiên, khi nói vmt cơ skinh doanh thương mi ven đường hoc trong trung tâm thương mi, nó có thể được hiu là "quán ăn tchn". Mt lưu ý quan trng cho người hc là tránh nhm ln cafeteria vi cafe (hoc coffee shop). Trong khi cafe tp trung vào đồ ung, cà phê và các món nhtrong mt không gian thư giãn, thì cafeteria tp trung vào vic cung cp các ba ăn chính mt cách nhanh chóng và hiu qucho mt slượng ln người. Ví dminh ha Đúng: I eat lunch at the school cafeteria every day. (Tôi ăn trưa ti nhà ăn trường hc mi ngày.) Sai: Sdng cafeteria để chmt quán cà phê nhnơi bn đến để hn hò hoc đọc sách. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý mo từ đi kèm tùy thuc vào vic bn đang nói vmt nhà ăn cthhay mt loi hình nhà ăn nói chung.

Ý nghĩa

Danh từnhà ăn tự phục vụ

Một khu vực ăn uống, thường có trong trường học, bệnh viện hoặc tòa nhà văn phòng, nơi khách hàng tự lấy đồ ăn từ quầy và trả một mức giá cố định

"The students gathered in the school cafeteria for lunch."

Các học sinh tập trung tại nhà ăn của trường để ăn trưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error