D
Dicread
HomeDictionaryLlactic

lactic

thuộc về sữa
Tính từ

lactic là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tnhng gì liên quan đến, có ngun gc thoc cha axit lactic. Trong tiếng Vit, tnày thường không đứng độc lp mà xut hin trong các cm thóa hc hoc sinh hc, phbiến nht là lactic acid (axit lactic). Người hc cn lưu ý rng đây là mt tính tkthut, không phi là mt tdùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về sữa

Liên quan đến, có nguồn gốc từ hoặc chứa sữa

The scientist analyzed the lactic acid levels in the muscle tissue after the sprint.

Nhà khoa học đã phân tích nồng độ axit lactic trong mô cơ sau khi chạy nước rút.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error