D
Dicread
HomeDictionarySsweetheart

sweetheart

người yêu / người tốt bụng / người yêu dấu
Danh từ
Số nhiều: sweethearts

Tnày mang sc thái biu cm thay đổi linh hot tùy theo đối tượng và ngcnh giao tiếp. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là schuyn đổi tmt danh tchmi quan hsang mt danh tchtính cách, và cui cùng là mt txưng hô thân mt.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để chmt mi quan hệ, sweetheart tương đương vi "người yêu", thường gi lên cm giác ngt ngào, lãng mn và chân thành. Tuy nhiên, khi dùng để mô ttính cách ca mt ai đó, nó có nghĩa là "người tt bng", nhn mnh vào sttế, dmến và sn lòng giúp đỡ người khác. Trong trường hp này, tnày không hàm ý bt kmi quan htình cm nào.

Ngoài ra, sweetheart còn được sdng như mt txưng hô thân mt ("người yêu du") dành cho đối tác, con cái hoc nhng người thân thiết. Cn lưu ý rng trong mt svùng min hoc ngcnh không chính thc, người ln tui có thgi người trhơn là sweetheart để thhin strìu mến, nhưng nếu dùng vi người ltrong môi trường chuyên nghip, điu này có thbcoi là quá thân mt hoc thiếu tôn trng.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit sweetheart vi partner hoc significant other. Trong khi partner mang tính trung lp và hin đại, thường dùng cho các mi quan hcam kết lâu dài hoc hôn nhân, thì sweetheart mang sc thái truyn thng, lãng mn và "ngt ngào" hơn.

Dùng sweetheart trong văn bn hành chính hoc email công vic để gi đồng nghip.
Dùng sweetheart khi nói vmt người bn đời mt cách trìu mến hoc khen ngi mt đứa trngoan ngoãn.

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là txưng hô (vocative), nó không đi kèm vi mo từ. Khi đóng vai trò là danh tchngười trong câu, nó tuân theo các quy tc thông thường vmo tvà snhiu.

Ý nghĩa

Danh từngười yêu

Một người mà ai đó đang có mối quan hệ tình cảm lãng mạn

He has been her sweetheart since high school.

Anh ấy đã là người yêu của cô ấy từ thời trung học.

Danh từngười tốt bụng

Một người rất tử tế, hay giúp đỡ hoặc đáng yêu

Thank you for helping me with the bags; you are such a sweetheart.

Cảm ơn bạn đã giúp tôi xách túi; bạn thật là một người tốt bụng.

Danh từngười yêu dấu

Một thuật ngữ thân mật dùng để gọi người mình yêu thương hoặc một đứa trẻ

Goodnight, sweetheart, sleep well.

Chúc ngủ ngon, người yêu dấu, hãy ngủ ngon nhé.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error