D
Dicread
HomeDictionarySsmack

smack

tát / đâm sầm / chép miệng / có mùi vị / cú tát / tiếng hôn / vị đặc trưng / ma túy / tàu đánh cá nhỏ
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: smacksQuá khứ: smackedPhân từ 2: smackedV-ing: smacking

smack mang sc thái vmt tác động mnh, nhanh và thường to ra âm thanh đặc trưng. Khi dùng làm động tchhành động đánh, nó không chỉ đơn thun là hit (đánh) mà nhn mnh vào vic dùng lòng bàn tay hoc mt vt phng để to ra tiếng "chát".

Sc thái về âm thanh và cm giác

Trong ngcnh giao tiếp, smack thường gi lên sthô bo hoc snng nhit quá mc. Ví dụ, khi nói vnhôn, smack không phi là mt nhôn nhnhàng mà là kiu hôn chùn cht, ồn ào. Khi nói vmùi vị, nó mô tmt hương vnng, đậm, đôi khi gây choáng ngp, khác vi taste (nếm) vn mang tính trung lp hơn.

Cách dùngn dvà lưu ý

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cm tsmack of (có vẻ/có mùi vca). Đây là cách dùngn dụ để chmt du hiu hoc đặc đim ca điu gì đó, thường là điu tiêu cc hoc không mong mun. Ví dụ, nếu mt quyết định smacks of desperation, nó có nghĩa là quyết định đó toát lên vtuyt vng.

He hit the table (Anhy đập bàn - trung lp)
He smacked the table (Anhy đập chát mt cái xung bàn - nhn mnh âm thanh)

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit smack vi slap. Mc dù chai đều dch là "tát" hoc "vỗ", nhưng slap thường nhn mnh vào hành động tát vào mt để trng pht hoc gây sc, trong khi smack có phm vi rng hơn, bao gm cnhng cú vnhhơn hoc nhng tác động to ra tiếng vang ln.

Ý nghĩa

Ngoại động từtát
[~ someone][~ something]

Đánh ai đó hoặc cái gì đó bằng lòng bàn tay hoặc một vật phẳng, thường là để trừng phạt hoặc thể hiện sự tức giận

She smacked him on the arm for interrupting.

Cô ấy đã tát vào tay anh ta vì tội ngắt lời.

Nội động từđâm sầm
[~ into something]

Va chạm mạnh và gây ra tiếng động lớn với một bề mặt hoặc vật thể

The car smacked into the guardrail at high speed.

Chiếc xe đâm sầm vào rào chắn với tốc độ cao.

Ngoại động từchép miệng
[~ one's lips]

Tạo ra âm thanh hôn hoặc hút lớn bằng môi, thường để thể hiện sự thích thú với thức ăn

He smacked his lips in anticipation of the dessert.

Anh ấy chép miệng trong lúc mong chờ món tráng miệng.

Ngoại động từcó mùi vị
[~ of something]

Có gợi ý hoặc đặc điểm rõ rệt của một điều gì đó, thường là điều không dễ chịu

The whole deal smacks of corruption.

Toàn bộ thỏa thuận này có mùi vị của sự tham nhũng.

Danh từcú tát

Một cú đánh mạnh và vang bằng lòng bàn tay

He gave the table a loud smack to get everyone's attention.

Anh ấy vỗ mạnh lên bàn để thu hút sự chú ý của mọi người.

Danh từtiếng hôn

Âm thanh hôn vang dội được tạo ra bởi đôi môi

She gave the baby a loud smack on the cheek.

Cô ấy đặt một nụ hôn vang lên má đứa bé.

Danh từvị đặc trưng

Một hương vị hoặc mùi hương mạnh mẽ, riêng biệt của một thứ gì đó

The sauce has a salty smack to it.

Nước sốt này có một vị mặn đặc trưng.

Danh từma túy

Một dạng thuốc gây nghiện chất lượng cao hoặc tinh khiết, cụ thể là heroin

The street dealer was selling pure smack.

Kẻ bán lẻ trên đường phố đang bán heroin tinh khiết.

Danh từtàu đánh cá nhỏ

Một loại thuyền đánh cá nhỏ truyền thống với thân rộng và cánh buồm gaff

The village harbor was filled with old fishing smacks.

Cảng làng chài đầy những chiếc tàu đánh cá nhỏ cũ kỹ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error