D
Dicread
HomeDictionaryJjog

jog

chạy bộ / làm rung / gợi nhớ / việc chạy bộ / cú xóc nhẹ
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: jogsQuá khứ: joggedPhân từ 2: joggedV-ing: jogging

Sc thái ý nghĩa và cách dùng jog thường được hiu phbiến nht là hành động chy bchm, ổn định nhm mc đích rèn luyn sc khe. Đim khác bit quan trng gia jog và run là cường độ và tc độ. Trong khi run nhn mnh vào tc độ nhanh, shi hhoc nlc ti đa, thì jog mang sc thái thư thả, bn bvà ít gây áp lc lên cơ thhơn. Ngoài nghĩa vn động, jog còn được dùng trong các cm tcố định để chvic kích thích trí nhhoc to ra mt tác động vt lý nhẹ. Các cm tvà lưu ý đặc bit Kích thích trí nhớ: Cm tjog someone's memory là mt cách din đạt rt phbiến, có nghĩa là cung cp mt gi ý hoc chi tiết nhỏ để giúp ai đó nhli điu gì đó đã bquên. Ví dụ: Maybe this photo will jog your memory (Có lbcnh này sgiúp bn nhra). Tác động vt lý: Khi dùng làm động tvi nghĩa gây rung lc, jog mô tmt cú xóc nhhoc mt chuyn động đột ngt nhưng không quá mnh. Ví dụ: The car jogged to a halt (Chiếc xe xóc nhri dng hn). Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ jog (chy btp thdc) vi sprint (chy nước rút). Nếu bn nói I jogged to the store, điu đó có nghĩa là bn đi thong thả để vn động; nhưng nếu nói I sprinted to the store, bn đang chy hết tc lc vì mt lý do khn cp nào đó.

Ý nghĩa

Nội động từchạy bộ
[~][~ slowly]

Chạy với tốc độ ổn định và nhẹ nhàng, thường là để tập thể dục hoặc vì lợi ích sức khỏe

"He decided to jog every morning before work."

Anh ấy quyết định chạy bộ mỗi sáng trước khi đi làm.

Ngoại động từlàm rung
[~ something]

Làm rung hoặc đẩy cái gì đó một cách nhẹ nhàng và đột ngột

"The driver jogged the gear lever to get it into place."

Trận động đất đã làm rung những bức tranh trên tường.

Ngoại động từgợi nhớ
[~ someone's memory]

Khiến ai đó nhớ lại điều gì đó mà họ đã quên

"A quick glance at the old photograph jogged her memory."

Nhìn thấy bức ảnh cũ đã gợi nhớ cho cô ấy về chuyến đi.

Danh từviệc chạy bộ

Một cuộc chạy chậm, ổn định để tập thể dục

"I go for a daily jog in the park."

Cô ấy đi chạy bộ nhanh trong công viên.

Danh từcú xóc nhẹ

Một chuyển động nhỏ, đột ngột hoặc một cú giật nhẹ

"The road has a slight jog just before the bridge."

Chiếc xe hơi bị xóc nhẹ khi dừng lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error