D
Dicread
HomeDictionaryGguided

guided

hướng dẫn / có điều khiển
Ngoại động từTính từ
Quá khứ: guidedPhân từ 2: guidedV-ing: guidingSo sánh hơn: more guidedSo sánh nhất: most guided

Tguided mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là sdn dt mang tính htrợ, hướng dn con người; hai là sự điu khin mang tính kthut đối vi vt thể. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia vic "hướng dn" (cung cp thông tin, chỉ đường) và "điu khin" (tác động vt lý hoc kthut để thay đổi quỹ đạo).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh đời sng, guided thường mô tmt quá trình mà mt người có kinh nghim dn dt người khác. Ví dụ, guided tour không chỉ đơn thun là mt chuyến đi, mà là mt chuyến tham quan có hướng dn viên đi cùng để gii thích và chdn. Khi dùng trong giáo dc hoc tâm lý, guided gi lên shtrnhnhàng, không áp đặt, giúp đối tượng ttìm ra kết qudưới sự điu phi ca chuyên gia.

Trong ngcnh kthut và quân sự, guided chuyn sang nghĩa "có điu khin". Điu này ám chvt thkhông bay theo mt đường thng cố định mà có khnăng thay đổi hướng da trên hthng điu hướng. Skhác bit gia guided và controlled ở đây là guided nhn mnh vào vic đi theo mt ltrình hoc mc tiêu cthể, trong khi controlled nhn mnh vào quyn kim soát tng thể.

Các li thường gp và lưu ý phân bit

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng tguided cho mi trường hp "hướng dn". Cn phân bit rõ:

guided: Dùng khi có mt thc thể (người hoc hthng) trc tiếp dn dt hoc điu phi quá trình din ra. Ví dụ: guided meditation (thin định có hướng dn).
instructional: Dùng khi nói vcác tài liu, sách hướng dn mang tính cung cp thông tin mt chiu. Ví dụ: instructional manual (sách hướng dn sdng).

Ví dminh ha:
Đúng: a guided missile (tên la có điu khin) - vì tên la được điu hướng đến mc tiêu.
Sai: a guided book (sách hướng dn) $\rightarrow$ Nên dùng a guidebook hoc an instructional book.

Đặc đim ngpháp

guided thường đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc đim ca đối tượng đó. Trong mt strường hp, nó là dng quá khhoc phân thai ca động tguide, din tmt hành động đã hoàn tt hoc trng thái btác động bi sdn dt.

Ý nghĩa

Ngoại động từhướng dẫn
[~ someone][~ something]

Chỉ đường đến một điểm đến hoặc điều phối một quy trình

The tour operator guided the guests through the ruins.

Nhân viên điều hành tour đã hướng dẫn khách tham quan đi xuyên qua các khu phế tích.

Tính từcó điều khiển

Được kiểm soát hoặc điều hướng bởi một lực hoặc một người từ bên ngoài

The missile is a guided weapon.

Tên lửa là một loại vũ khí có điều khiển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error