D
Dicread
HomeDictionaryPparking

parking

việc đỗ xe / bãi đỗ xe / đỗ xe
Danh từTính từ

parking là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va có thể đóng vai trò là danh tchhành động, danh tchỉ địa đim, va là tính tbnghĩa. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý nht là slinh hot này vì trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng các tkhác nhau cho "vic đỗ xe" và "bãi đỗ xe".

Sphân bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là danh tkhông đếm được, parking mô thành động dng phương tin (vic đỗ xe). Ví dụ: Parking is prohibited here (Vic đỗ xe bcm ở đây). Tuy nhiên, khi đi kèm vi các tnhư lot, space hoc garage, nó trthành mt tính tmô tmc đích sdng ca khu vc đó (đỗ xe).

Mt đim gây nhm ln phbiến là vic sdng parking như mt danh tchỉ địa đim. Trong nhiu ngcnh, đặc bit là tiếng Anh-Anh, parking có thể được dùng ngn gn để chỉ "bãi đỗ xe" thay vì nói đầy đủ là parking lot. Người hc cn phân bit rõ gia parking space (mt chỗ đỗ xe cho mt chiếc xe) và parking lot (toàn bbãi đỗ xe bao gm nhiu chỗ đỗ).

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia parking và stopping. Trong khi stopping chỉ đơn thun là dng xe li trong mt khong thi gian ngn (có thvn ngi trong xe), thì parking hàm ý vic để phương tinmt vtrí cố định và người lái có thri khi xe.

I am looking for a parking (Sai vì parking ở đây là danh tkhông đếm được hoc tính từ).
Cách dùng đúng: I am looking for a parking space hoc I am looking for a parking lot (Tôi đang tìm mt chỗ đỗ xe hoc mt bãi đỗ xe).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchhành động (vic đỗ xe), parking là danh tkhông đếm được và không có dng snhiu. Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác (như trong parking ticket - vé pht đỗ xe), nó không thay đổi hình thái bt kdanh ttheo sau là số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Danh từviệc đỗ xe

Hành động dừng một phương tiện và để nó ở một vị trí cụ thể

He spent ten minutes parking his car in the crowded lot.

Anh ấy đã dành mười phút để đỗ xe trong bãi đỗ đông đúc.

Danh từbãi đỗ xe

Một khu vực đất được chỉ định cho mục đích để phương tiện

The hotel has free on-site parking for all guests.

Khách sạn có bãi đỗ xe miễn phí tại chỗ cho tất cả khách lưu trú.

Tính từđỗ xe

Được dùng để mô tả thứ gì đó được thiết kế đặc biệt cho hoặc liên quan đến hành động để một phương tiện

The driver struggled to find a parking space during the rush hour.

Tài xế đã vất vả tìm một chỗ đỗ xe trong giờ cao điểm.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error