D
Dicread
HomeDictionaryFfudge

fudge

kẹo mềm / xào nấu / né tránh / sự thỏa hiệp mập mờ
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: fudgedPhân từ 2: fudgedV-ing: fudging

fudge là mt từ đa nghĩa vi schuyn đổi thú vtmt loi thc phm sang các hành động mang tính cht không trung thc hoc né tránh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca tnày.

Ý nghĩa

Danh từkẹo mềm

Một loại kẹo mềm, mịn được làm từ đường, bơ và sữa hoặc kem

"She baked a batch of chocolate fudge for the bake sale."

Cô ấy đã nướng một mẻ kẹo sô-cô-la cho buổi bán bánh từ thiện.

Ngoại động từxào nấu
[~ something]

Thay đổi hoặc thao túng thông tin hoặc số liệu một cách không trung thực để làm cho tình hình có vẻ tốt hơn thực tế

"The accountant tried to fudge the numbers to hide the deficit."

Nhân viên kế toán đã cố gắng xào nấu các con số để che giấu khoản lỗ của công ty.

Ngoại động từné tránh
[~ something]

Tránh đưa ra câu trả lời trực tiếp hoặc rõ ràng cho một câu hỏi hoặc vấn đề

"The politician attempted to fudge the issue of tax increases during the debate."

Vị chính trị gia đã cố gắng né tránh vấn đề trong suốt buổi họp báo.

Danh từsự thỏa hiệp mập mờ

Một hành động né tránh tuyên bố rõ ràng hoặc một sự thỏa hiệp mang tính lừa dối

"The two parties reached a fudge that allowed them to move forward without solving the core dispute."

Thỏa thuận đó là một sự thỏa hiệp mập mờ hoàn toàn và không làm hài lòng bất cứ ai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error