D
Dicread
HomeDictionaryDdirectional

directional

chỉ hướng
Tính từ

directional thường được dùng để mô tnhng thcó tính cht định hướng hoc chra mt hướng cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "chhướng", "định hướng" hoc "có hướng". Đim mu cht là nó nhn mnh vào vic di chuyn hoc truyn dn theo mt ltrình xác định, thay vì phân tán ngu nhiên.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit directional vi directional trong các ngcnh kthut và đời thường. Trong đời thường, nó thường xut hin trong các cm tnhư directional signs (bin báo chhướng), nơi mc đích chính là dn đường. Trong khi đó, trong lĩnh vc vt lý hoc âm thanh, directional mô tả đặc tính ca sóng hoc tín hiu chtruyn đi theo mt hướng nht định (ví dụ: directional microphone - mic thu âm định hướng), trái ngược vi omnidirectionala hướng).

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia directional (tính từ) và direction (danh từ). Hãy lưu ý rng directional mô tả đặc tính ca mt vt thể, còn direction là chính cái hướng đó.

The sign is direction. (Sai vì dùng danh tlàm tính từ)
The sign is directional. (Đúng: Bin báo này có chc năng chhướng)

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không nhm ln directional vi các tmang nghĩa "định hướng" trong tâm lý hc hoc chiến lược (như orientation). directional thiên vphương hướng vt lý và hình hc hơn là định hướng tư duy hay mc tiêu dài hn.

Ví dụ: Khi nói vmt chiếc anten, hãy dùng "anten chhướng" thay vì "anten định hướng" để làm rõ tính cht vt lý ca thiết bị.

Vmt ngpháp, directional là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định đặc tính ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từchỉ hướng

Liên quan đến hoặc biểu thị một hướng cụ thể

The hikers followed the directional signs to reach the summit.

Những người leo núi đã đi theo các biển báo chỉ hướng để lên đến đỉnh núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error