D
Dicread
HomeDictionaryCchap

chap

anh chàng / làm nứt nẻ / nứt nẻ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: chapsQuá khứ: chappedPhân từ 2: chappedV-ing: chapping

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tchap mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ. Khi là danh từ, chap là mt cách gi thân mt dành cho nam gii, đặc bit phbiến trong tiếng Anh-Anh. Nó gi lên cm giác gn gũi, thân thin và thoi mái, tương tnhư cách dùng tguy trong tiếng Anh-Mnhưng mang đậm cht truyn thng ca người Anh hơn. Ví dụ, thay vì nói a nice man, bn có thdùng a nice chap để to cm giácm áp và ít trang trng hơn.

Khi đóng vai trò là động thoc tính từ, chap li mô ttrng thái vt lý ca da. Nó đặc ttình trng da bkhô, nt nhoc rách ra do tác động tiêu cc ca môi trường, đặc bit là thi tiết lnh giá hoc gió hanh khô. Điu này khác vi vic da bkhô thông thường; chap nhn mnh vào stn thương bmt da dn đến đau rát.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ chap (danh từ) vi fellow hoc guy. Trong khi guy cc kphbiến toàn cu và mang tính trung lp, chap li mang sc thái đặc trưng ca vùng Anh quc và thường gi lên hìnhnh mt người đàn ông lch snhưng gin dị.

Đối vi nghĩa nt nẻ, cn phân bit chap vi crack. Trong khi crack có thdùng cho bt kvt liu nào (như kính, tường), thì chap được dùng chuyên bit cho da người, đặc bit là môi và bàn tay.

Đúng: chapped lips (môi nt nẻ)
Sai: cracked lips (dù có thhiu được nhưng không tnhiên bng chapped khi nói vtác động ca thi tiết)

Lưu ý vngpháp

Khi sdng vi nghĩa nt nẻ, tnày thường xut hin dưới dng tính tchapped để mô ttrng thái ca da. Khi dùng làm động từ, nó mô tquá trình da btn thương do thi tiết. Đối vi nghĩa chngười, đây là mt danh từ đếm được và luôn đi kèm vi các mo thoc tính tshu.

Countable when referring to a person (one chap). Uncountable when referring to the state of skin being chapped (my skin is chapped).

Ý nghĩa

Danh từanh chàng

Một người đàn ông hoặc một cậu bé, thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc thân thiện của người Anh

He is a decent old chap.

Anh ấy là một anh chàng già tử tế.

Ngoại động từlàm nứt nẻ
[~ something]

Làm cho da bị nứt hoặc rách do tiếp xúc với cái lạnh hoặc gió

The winter air chapped her lips.

Không khí mùa đông đã làm nứt nẻ đôi môi của cô ấy.

Nội động từnứt nẻ

Bị nứt hoặc đau rát do thời tiết lạnh

My hands have chapped in this frost.

Tay tôi đã bị nứt nẻ trong đợt sương giá này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error