D
Dicread
Trang chủTừ điểnBblandish

blandish

nịnh hót
Ngoại động từ
Quá khứ: blandishedPhân từ 2: blandishedV-ing: blandishing

blandish mang sc thái ca vic sdng nhng li lngt ngào, tâng bc hoc skhéo léo trong giao tiếp để thao túng tâm lý đối phương, khiến họ đồng ý vi mt yêu cu nào đó. Khác vi skhen ngi chân thành, blandish hàm ý mt mc đíchn giu, thường là để đạt được li ích cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi hành động "nnh hót" hoc "ddành" mt cách có tính toán.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit blandish vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

flatter: Đây là tphbiến nht để chvic nnh hót. Tuy nhiên, flatter tp trung vào hành động khen ngi quá li (có thlà tht hoc giả), trong khi blandish nhn mnh vào mc đích thuyết phc hoc ddành để đạt được điu gì đó cthể.
coax: Tnày cũng có nghĩa là ddành, nhưng coax thường mang sc thái kiên nhn, nhnhàng và ít mang tính "tâng bc" hay "nnh bợ" hơn so vi blandish.
cajole: Có nghĩa rt gn vi blandish, nhưng cajole thường gi lên hìnhnh dùng sha hn hoc nhng li đường mt mt cách dai dng để thuyết phc.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh, blandish không thường xuyên được sdng trong văn nói hàng ngày mà xut hin nhiu hơn trong văn chương hoc các văn bn trang trng. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày luôn mang hàm ý tiêu cc vsthiếu chân thành.

Sai: He blandished his friend because he truly admired his work. (Không dùng blandish cho sngưỡng mchân thành).
✅ Đúng: He tried to blandish the manager into giving him a raise. (Anhy đã cgng nnh hót người qun lý để được tăng lương).

Vmt ngpháp, blandish là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi cu trúc blandish someone into doing something (nnh hót ai đó để hlàm vic gì đó).

Ý nghĩa

Ngoại động từnịnh hót
[~ someone with something][~ someone into doing something]

Dùng lời lẽ ngọt ngào hoặc sự tâng bốc để dỗ dành hoặc thuyết phục ai đó làm một việc gì đó

He tried to blandish the manager into giving him a raise.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi