D
Dicread
HomeDictionaryUuninhibited

uninhibited

tự nhiên / phóng khoáng
Tính từ
So sánh hơn: more uninhibitedSo sánh nhất: most uninhibited

uninhibited mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi mà ở đó mt người cm thy hoàn toàn tdo, không bkim chế bi sngi ngùng, ni shãi hoc các quy tc xã hi kht khe. Tnày mang sc thái tích cc khi nói vsttin, ci mvà chân tht vi cm xúc ca bn thân. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, nó cũng có thể ám chsthiếu kim chế, dn đến nhng hành động bcoi là quá mc hoc không phù hp vi chun mc chung.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln uninhibited vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

free: Mang nghĩa rng hơn, chstdo nói chung (không bgiam cm, không bràng buc). Trong khi đó, uninhibited tp trung cthvào vic gii phóng các rào cn tâm lý ni ti.
wild: Thường mang nghĩa tiêu cc hơn, chshoang dã, mt kim soát hoc thiếu klut. uninhibited thiên vstnhiên và phóng khoáng hơn là shn lon.
bold: Chstáo bo, dũng cm đối mt vi khó khăn. uninhibited không nht thiết là dũng cm, mà là không cm thy e ngi khi thhin bn thân.

Ví dụ: Mt người bold sdám đứng lên phát biu trước đám đông dù run, nhưng mt người uninhibited sphát biu mt cách tnhiên, thoi mái như đang trò chuyn vi bn bè.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng uninhibited, hãy lưu ý đến đối tượng và tình hung để tránh gây hiu lm vmc độ lch sự:

Trong bi cnh nghthut hoc giao tiếp xã hi thân mt: Tnày được dùng để khen ngi ssáng to và tính cách phóng khoáng. Ví dụ: an uninhibited dance style (mt phong cách nhy phóng khoáng).
Trong bi cnh trang trng hoc chuyên nghip: Vic mô tai đó là uninhibited có thbhiu là hthiếu stinh tế hoc không biết gikẽ. Trong trường hp này, nên cân nhc sdng các tnhư outgoing hoc confident để an toàn hơn.

Đặc đim ngpháp

uninhibited là mt tính từ. Nó thường đứng sau động tliên kết (như be, seem, feel) hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Cu trúc phbiến là feel uninhibited (cm thy tnhiên/phóng khoáng) hoc be completely uninhibited (hoàn toàn không bkim chế).

Ý nghĩa

Tính từtự nhiên

Thể hiện cảm xúc hoặc mong muốn một cách tự do, không bị kiềm chế hoặc e ngại

He was completely uninhibited during the dance party.

Anh ấy hoàn toàn tự nhiên trong suốt buổi tiệc khiêu vũ.

Tính từphóng khoáng

Không bị gò bó hoặc hạn chế bởi các quy ước xã hội hoặc các rào cản tâm lý nội tại

Her uninhibited approach to art shocked the traditional critics.

Cách tiếp cận nghệ thuật phóng khoáng của cô ấy đã gây sốc cho các nhà phê bình truyền thống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error