D
Dicread
HomeDictionaryUunstring

unstring

tháo dây / tháo sợi
Ngoại động từ

unstring là mt động tmang tính mô thành động vt lý cthể, chyếu được sdng trong hai ngcnh chính: nhc cvà vũ khí cổ đin. Vmt ngnghĩa, tnày din tvic tháo bscăng ca mt si dây ra khi khung hoc giá đỡ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không đơn thun là "ct" hay "phá hy" si dây, mà là hành động tháo gmt cách có chủ đích để bo qun hoc thay thế.

Ý nghĩa

Ngoại động từtháo dây
[~ something]

Tháo dây ra khỏi cung hoặc một nhạc cụ

He had to unstring the bow before putting it in the case.

Anh ấy phải tháo dây cung trước khi cho nó vào bao.

Ngoại động từtháo sợi
[~ something]

Gỡ bỏ các sợi dây hoặc sợi chỉ ra khỏi một vật thể

The artisan began to unstring the ancient tapestry.

Người nghệ nhân bắt đầu tháo các sợi chỉ từ tấm thảm cổ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error