D
Dicread
HomeDictionarySsubscribe

subscribe

đăng ký / tán thành / ký tên
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: subscribedPhân từ 2: subscribedV-ing: subscribing

subscribe mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tvic thc hin mt giao dch thương mi đến vic bày tsự đồng thun vmt tư tưởng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày mt cách máy móc sang mt nghĩa duy nht, trong khi thc tế nó vn hành linh hot trong cmôi trường kthut svà văn bn chính thc.

Ý nghĩa

Ngoại động từđăng ký
[~ to something][~ to a service]

Trả một khoản phí định kỳ để nhận một sản phẩm hoặc dịch vụ thường xuyên

He decided to subscribe to the monthly magazine.

Anh ấy quyết định đăng ký tạp chí hàng tháng.

Nội động từtán thành
[~ to something]

Đồng ý hoặc ủng hộ một quan điểm, lý thuyết hoặc niềm tin

I cannot subscribe to the view that money brings happiness.

Tôi không thể tán thành quan điểm cho rằng tiền bạc mang lại hạnh phúc.

Ngoại động từký tên
[~ something]

Ký tên vào cuối một tài liệu hoặc một thỏa thuận chính thức

The treaty was subscribed by all the participating nations.

Hiệp ước đã được ký tên bởi tất cả các quốc gia tham gia.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error