D
Dicread
HomeDictionarySsubscriber

subscriber

người đăng ký / người ký kết / thuê bao
Danh từ
Số nhiều: subscribers

Tsubscriber mang ý nghĩa ct lõi là mt người cam kết duy trì mt mi quan hệ định kvi mt tchc hoc dch vthông qua vic thanh toán hoc ký kết. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi văn hóa sdng tiếng Vit.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc truyn thông và công nghệ, subscriber thường được hiu là người trphí để duy trì dch vụ. Khi nói vbáo chí, tp chí, chúng ta dùng "người đăng ký". Khi nói vvin thông như mng di động hoc internet, từ "thuê bao" là thut ngchính xác và tnhiên nht. Ví dụ, thay vì nói "người đăng ký mng", người Vit snói "thuê bao mng".

Trong bi cnh pháp lý hoc tài chính, subscriber không liên quan đến vic trphí hàng tháng mà là hành động ký tên vào mt văn bn chính thc. Lúc này, tnày được dch là "người ký kết", ví dnhư nhng người ký tên vào mt hip ước hoc cam kết đóng góp cho mt qutthin.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit subscriber vi follower (người theo dõi) trên các nn tng mng xã hi. Mc dù chai đều theo dõi ni dung ca mt ai đó, nhưng subscriber thường hàm ý mt scam kết cao hơn hoc có sràng buc vmt giao dch/thtc (như đăng ký kênh YouTube hoc trphí cho mt bn tin), trong khi follower đơn thun là theo dõi các cp nht công khai.

subscriber: Thường gn lin vi vic đăng ký chính thc, trphí hoc ký kết văn bn.
follower: Theo dõi mt cách tdo, thường không mt phí và không cn thtc đăng ký phc tp.

Lưu ý vngpháp

subscriber là mt danh từ đếm được. Khi nói vtng slượng người sdng dch vca mt công ty, tnày thường được dùngdng snhiu subscribers để chquy mô ca tp khách hàng.

Ý nghĩa

Danh từngười đăng ký

Người trả một khoản phí định kỳ để nhận một dịch vụ hoặc ấn phẩm một cách thường xuyên

The magazine has over one million monthly subscribers.

Tạp chí này có hơn một triệu người đăng ký hàng tháng.

Danh từngười ký kết

Người ký vào một tài liệu hoặc thỏa thuận để thể hiện sự đồng ý hoặc cam kết đối với một mục tiêu hoặc quỹ

Each subscriber to the treaty agreed to the terms of the ceasefire.

Mỗi người ký kết hiệp ước đều đồng ý với các điều khoản của lệnh ngừng bắn.

Danh từthuê bao

Người sử dụng dịch vụ viễn thông, chẳng hạn như điện thoại di động hoặc nhà cung cấp internet, có tài khoản đã đăng ký

The network provider is offering a discount to every new subscriber.

Nhà cung cấp mạng đang giảm giá cho mỗi thuê bao mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error