D
Dicread
HomeDictionarySsubscriber

subscriber

người đăng ký / bên ký kết / thuê bao
Danh từ
Số nhiều: subscribers

Ý nghĩa

Danh từngười đăng ký

Người trả một khoản phí định kỳ để nhận một dịch vụ hoặc ấn phẩm một cách thường xuyên

"The magazine has over one million monthly subscribers."

Tạp chí này có hơn một triệu người đăng ký hàng tháng.

Danh từbên ký kết

Người ký vào một văn bản, chẳng hạn như hợp đồng hoặc một thỏa thuận chính thức, để thể hiện sự đồng ý hoặc cam kết của họ

"Each subscriber to the treaty agreed to the terms of the peace accord."

Các bên ký kết hiệp ước đã gặp nhau tại Geneva để hoàn tất các điều khoản.

thuê bao

Người đăng ký sử dụng một dịch vụ viễn thông, chẳng hạn như gói điện thoại di động hoặc internet

Nhà cung cấp mạng đang giảm giá cho mỗi thuê bao mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error