D
Dicread
HomeDictionaryCcliché

cliché

lời sáo rỗng / sáo rỗng
Danh từTính từ
Số nhiều: clichés

cliché được sdng để chnhng ý tưởng, cm thoc tình tiết đã bdùng đi dùng li quá nhiu ln đến mc mt đi sc hút, stươi mi và trnên nhàm chán. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "sáo rng". Đim mu cht ca cliché không nmchnó sai, mà ở chnó quá phbiến và thiếu tính sáng to, khiến người nghe hoc người đọc cm thy dễ đoán và không còn gâyn tượng.

Ý nghĩa

Danh từlời sáo rỗng

Một cụm từ hoặc quan điểm bị sử dụng quá nhiều và cho thấy sự thiếu hụt tư duy sáng tạo

"The plot of the movie was full of every cliché in the book."

Cốt truyện của bộ phim đầy rẫy mọi lời sáo rỗng thường thấy.

Tính từsáo rỗng

Mô tả một cụm từ hoặc ý tưởng đã được sử dụng quá thường xuyên đến mức mất đi tác động hoặc sự tươi mới ban đầu

"The dialogue felt cliché and lacked any real emotional depth."

Lời thoại mang cảm giác sáo rỗng và thiếu đi chiều sâu cảm xúc thực sự.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error