D
Dicread
HomeDictionarySsouthbound

southbound

hướng nam / về hướng nam
Tính từTrạng từ

southbound là mt tính thoc trng tdùng để chhướng di chuyn hoc vtrí đối mt vphía nam. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hướng nam" hoc "vhướng nam". Đim đặc trưng ca southbound là nó nhn mnh vào quá trình di chuyn hoc lung giao thông đang đi theo mt hướng cthể, thay vì chỉ đơn thun mô tmt vtrí tĩnh.

Ý nghĩa

Tính từhướng nam

Di chuyển về phía nam hoặc đối mặt về hướng nam

The southbound traffic was backed up for miles.

Luồng giao thông hướng nam bị ùn tắc kéo dài hàng dặm.

Trạng từvề hướng nam

Theo hướng nam

The storm is moving southbound toward the coast.

Cơn bão đang di chuyển về hướng nam tiến về phía bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error