D
Dicread
HomeDictionaryFfoundry

foundry

xưởng đúc / xưởng sản xuất chip
Danh từ
Số nhiều: foundries

foundry vcơ bn mô tmt cơ ssn xut chuyên dng, nhưng ý nghĩa ca nó đã tiến hóa tngành công nghip nng truyn thng sang công nghcao hin đại.

Ý nghĩa

Danh từxưởng đúc

Một nhà máy hoặc xưởng nơi kim loại được nấu chảy và đổ vào khuôn để tạo ra các hình dạng cụ thể

The company operates a large iron foundry in the industrial district.

Công ty vận hành một xưởng đúc sắt lớn trong khu công nghiệp.

Danh từxưởng sản xuất chip

Một công ty sản xuất các tấm silicon bán dẫn cho các công ty khác, những đơn vị thiết kế chip nhưng không có nhà máy chế tạo riêng

The chip designer outsourced the production of its new processor to a specialized foundry in Taiwan.

Nhà thiết kế chip đã thuê ngoài việc sản xuất bộ vi xử lý mới của mình tại một xưởng sản xuất chip chuyên dụng ở Đài Loan.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error