foundry
xưởng đúc / xưởng sản xuất chip
Danh từ
Số nhiều: foundries
foundry về cơ bản mô tả một cơ sở sản xuất chuyên dụng, nhưng ý nghĩa của nó đã tiến hóa từ ngành công nghiệp nặng truyền thống sang công nghệ cao hiện đại.
Ý nghĩa
Danh từxưởng đúc
Một nhà máy hoặc xưởng nơi kim loại được nấu chảy và đổ vào khuôn để tạo ra các hình dạng cụ thể
The company operates a large iron foundry in the industrial district.
Công ty vận hành một xưởng đúc sắt lớn trong khu công nghiệp.
Danh từxưởng sản xuất chip
Một công ty sản xuất các tấm silicon bán dẫn cho các công ty khác, những đơn vị thiết kế chip nhưng không có nhà máy chế tạo riêng
The chip designer outsourced the production of its new processor to a specialized foundry in Taiwan.
Nhà thiết kế chip đã thuê ngoài việc sản xuất bộ vi xử lý mới của mình tại một xưởng sản xuất chip chuyên dụng ở Đài Loan.