D
Dicread
HomeDictionaryPpunchline

punchline

điểm gây cười / điểm mấu chốt
Danh từ
Số nhiều: punchlines

punchline mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh, nhưng chai đều nhn mnh vào sự "đột ngt" và "quyết định". Trong ngcnh hài hước, nó là câu cht hkhiến người nghe bt cười. Trong ngcnh tranh lun hoc phân tích, nó là đim mu cht làm sáng ttoàn bvn đề.

Sc thái trong hài hước và giao tiếp

Khi dùng để chmt câu chuyn đùa, punchline không phi là toàn bcâu chuyn mà chlà câu cui cùngphn to ra sbt nghoc bước ngot hài hước. Nếu mt người kchuyn quá dài dòng hoc tiết lkết ququá sm, hbcoi là "làm hng punchline" (ruining the punchline), khiến câu chuyn mt đi hiu qugây cười.

Ví dụ: The joke was long, but the punchline was unexpected (Câu chuyn đùa rt dài, nhưng đim gây cười hoàn toàn bt ngờ).

Sc thái trong lp lun và phân tích

Trong các cuc tho lun nghiêm túc, punchline được dùng theo nghĩa bóng để chỉ đim mu cht hoc kết lun quan trng nht ca mt lp lun. Điu này thường hàm ý rng sau tt cnhng chi tiết rườm rà, đây mi là stht ct lõi mà mi người cn chú ý đến.

Ví dụ: The punchline of the whole argument is that we simply cannot afford the upgradeim mu cht ca toàn bcuc tranh lun là chúng ta đơn gin là không đủ khnăng chi trcho vic nâng cp).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit punchline vi climax (cao trào). Trong khi climax là đim đỉnh đim ca cm xúc hoc hành động trong mt tác phm văn hc hay bphim, thì punchline tp trung vào sngn gn, súc tích và tính bt ngờ để to ra hiung tc thì.

Mt sai lm phbiến là nhm ln punchline vi conclusion (kết lun). conclusion là mt kết thúc mang tính logic và tng kết, trong khi punchline mang tính "đánh" mnh vào tâm lý người nghe, to ra mt cú sc nhhoc mt svlnhanh chóng.

Ý nghĩa

Danh từđiểm gây cười

Cụm từ hoặc câu cuối cùng của một câu chuyện đùa hoặc một câu chuyện, tạo ra cao trào hài hước hoặc một bước ngoặt bất ngờ

He told a long story, but the punchline was completely unexpected.

Anh ấy kể một câu chuyện dài, nhưng điểm gây cười hoàn toàn bất ngờ.

Danh từđiểm mấu chốt

Điểm trung tâm hoặc phần quan trọng nhất của một tuyên bố hoặc tình huống, thường được dùng khi người nói tin rằng kết luận này lẽ ra phải hiển nhiên

The punchline of the entire argument is that we simply cannot afford the upgrade.

Điểm mấu chốt của toàn bộ cuộc tranh luận là chúng ta đơn giản là không đủ khả năng chi trả cho việc nâng cấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error