D
Dicread
HomeDictionaryPpoorly

poorly

tồi tệ / ốm yếu / thiếu thốn
Trạng từ

poorly là mt trng từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì trong tiếng Vit, các nghĩa này được din đạt bng nhng thoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh. Đim mu cht là poorly không chỉ đơn thun là trng tca poor (nghèo), mà nó mang nhng sc thái vcht lượng, sc khe và ngun lc.

Sc thái vcht lượng và hiu qu

Khi dùng để mô tmt hành động hoc quá trình, poorly mang nghĩa là ti tệ, không đạt tiêu chun hoc không tha đáng. Nó nhn mnh vào sthiếu knăng, thiếu cn thn hoc sai sót trong thc hin. Điu này khác vi badly (thường dùng để chkết qutiêu cc hoc mc độ nghiêm trng). Ví dụ, khi nói mt kế hoch được lp poorly, người nói mun nhn mnh rng quy trình lp kế hoch đó thiếu chuyên nghip và không hiu quả.

Đúng: The project was poorly planned (Dự án đã được lp kế hoch ti tệ).
Sai: Sdng poorly để chmt hành động độc ác hoc xu xa vmt đạo đức.

Sc thái vsc khe và điu kin sng

Trong ngcnh sc khe, poorly được dùng như mt cách nói gim nói tránh để chtrng tháim yếu hoc cm thy không khe. Đây là cách dùng phbiến trong tiếng Anh-Anh. Đối vi điu kin sng hoc cơ shtng, poorly biu thsthiếu thn vvt cht, tin bc hoc các ngun lc thiết yếu.

Ví dvsc khe: I have been feeling poorly (Tôi cm thym yếu).
Ví dvngun lc: The area is poorly served by public transport (Khu dân cư này bthiếu thn vphương tin giao thông công cng).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ poorly vi badly. Trong khi badly thường nhn mnh vào kết qucui cùng (ví dụ: badly damaged - bhư hng nng), thì poorly tp trung vào cht lượng ca quá trình hoc tình trng hin ti (ví dụ: poorly maintained - được bo trì ti tệ/kém).

Vmt ngpháp, poorly đóng vai trò là trng tbnghĩa cho động thoc tính từ. Cn lưu ý rng khi mô ttình trng sc khe, nó hot động như mt tính tbngsau các động tni như feel hoc be.

Ý nghĩa

Trạng từtồi tệ
[~][~ something]

Theo cách không tốt hoặc không thỏa đáng

The project was poorly planned from the start.

Dự án đã được lập kế hoạch tồi tệ ngay từ khi bắt đầu.

Trạng từốm yếu
[~]

Trong tình trạng sức khỏe kém hoặc cảm thấy không khỏe

He has been feeling poorly since Monday.

Anh ấy cảm thấy ốm yếu kể từ thứ Hai.

Trạng từthiếu thốn
[~]

Theo cách thiếu hụt tiền bạc hoặc nguồn lực cần thiết

The neighborhood was poorly provided for in terms of public transport.

Khu dân cư này bị thiếu thốn về phương tiện giao thông công cộng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error