unwell
ốm / không ổn
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từốm
Bị bệnh hoặc có sức khỏe kém
"He has been feeling unwell since Tuesday."
Anh ấy cảm thấy không khỏe kể từ thứ Hai.
không ổn
Không ở trong trạng thái tinh thần khỏe mạnh hoặc bị khủng hoảng về cảm xúc
Cô ấy có vẻ không ổn về mặt cảm xúc sau khi đột ngột mất việc.