D
Dicread
HomeDictionaryUunwell

unwell

ốm / không ổn
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từốm

Bị bệnh hoặc có sức khỏe kém

"He has been feeling unwell since Tuesday."

Anh ấy cảm thấy không khỏe kể từ thứ Hai.

không ổn

Không ở trong trạng thái tinh thần khỏe mạnh hoặc bị khủng hoảng về cảm xúc

Cô ấy có vẻ không ổn về mặt cảm xúc sau khi đột ngột mất việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error