D
Dicread
HomeDictionaryPpianist

pianist

nghệ sĩ piano
[C] Đếm được
Số nhiều: pianists

pianist dùng để chnhng người chơi đàn piano, nhưng trong thc tế, tnày thường mang hàm ý vschuyên nghip hoc trình độ kthut cao. Khi mt người chchơi piano như mt sthích không chuyên, hcó thể được gi đơn gin là piano player. Tuy nhiên, khi nói đến mt pianist, người nghe thường hình dung đến mt nghsĩ đã qua đào to bài bn, biu din trên sân khu hoc có sam hiu sâu sc vlý thuyết âm nhc.

Sphân bit vsc thái

Trong tiếng Vit, cpianist và piano player đều có thdch là "người chơi đàn piano", nhưng để làm rõ skhác bit về đẳng cp, bn nên cân nhc:

Sdng "nghsĩ piano" cho pianist để nhn mnh tính nghthut và chuyên môn.
Sdng "người chơi piano" cho piano player khi nói vnhng người chơi nghip dư hoc chơi gii trí.

Ví dụ: Mt người nói I am a pianist thường ttin vknăng chuyên môn ca mình, trong khi I play the piano chỉ đơn thun thông báo vmt khnăng hoc sthích.

Lưu ý vcách dùng trong câu

Khi mô tmt người là pianist, bn có thkết hp vi các tính từ để chrõ phong cách hoc danh tiếng ca họ. Tránh nhm ln vic sdng tnày như mt động từ; pianist luôn là danh tchngười.

Đúng: She is a concert pianist (Cô ấy là mt nghsĩ piano biu din).
Sai: She pianists the song (Không sdng pianist như mt động từ; thay vào đó hãy dùng plays the piano).

Used to count individual people who play the instrument, such as two pianists performing a duet.

Ý nghĩa

Danh từnghệ sĩ piano

Người chơi đàn piano, đặc biệt là những người chơi chuyên nghiệp

The concert featured a world-renowned pianist.

Buổi hòa nhạc có sự góp mặt của một nghệ sĩ piano nổi tiếng thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error