D
Dicread
HomeDictionaryPpercipient

percipient

nhạy bén / người nhận thức
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: percipientsSo sánh hơn: more percipientSo sánh nhất: most percipient

percipient là mt thut ngmang tính hc thut và trang trng, dùng để mô tkhnăng nhn thc thông qua các giác quan hoc snhy bén trong vic nm bt nhng chi tiết nhnht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhy bén" hoc "người nhn thc", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào quá trình tiếp nhn thông tin tmôi trường bên ngoài mt cách chủ động và chính xác.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit ln nht gia percipient và các ttương tnhư perceptive là mc độ tp trung vào hành động nhn thc. Trong khi perceptive thường mô tmt đặc đim tính cách (mt người có khnăng thu hiu, tinh tế), thì percipient li nhn mnh vào trng thái hoc khnăng thc hin vic nhn biết ti mt thi đim cthể.

perceptive: Thiên vsthông minh, tinh tế trong đánh giá (ví dụ: mt nhn xét tinh tế).
percipient: Thiên vkhnăng cm nhn vt lý hoc tâm lý đối vi các kích thích (ví dụ: khnăng nhn thy mt sthay đổi nhtrong nhit độ hoc âm thanh).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Anh dnhm ln percipient vi các tliên quan đến shiu biết sâu sc. Cn lưu ý rng percipient không đơn thun là "hiu" mà là "nhn thy". Nếu bn mun nói vmt người có khnăng thu hiu tâm lý người khác, hãy dùng perceptive. Nếu bn mun mô tmt đối tượng có khnăng tiếp nhn các tín hiu tmôi trường, hãy dùng percipient.

Sai: He is a percipient judge of character. (Trong trường hp này, đánh giá tính cách cn stinh tế, nên dùng perceptive).
✅ Đúng: The percipient observer noticed a slight tremor in the suspect's hand. (Người quan sát nhy bén đã nhn ra mt srun ry nhtrong bàn tay ca nghi phm).

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc đim "nhy bén" hoc mt danh từ để chỉ "người nhn thc". Khi dùng làm danh từ, nó thường xut hin trong các văn bn triết hc, tâm lý hc hoc các báo cáo phân tích chi tiết.

Countable when referring to an individual person who is perceiving something.

Ý nghĩa

Tính từnhạy bén

Có khả năng nhận thức hoặc nhận thấy mọi thứ

The percipient observer noticed a slight tremor in the suspect's hand.

Người quan sát nhạy bén đã nhận ra một sự run rẩy nhẹ trong bàn tay của nghi phạm.

Danh từngười nhận thức

Một người nhận thức hoặc nhận biết được điều gì đó

The percipient is often the first to detect subtle environmental changes.

Người nhận thức thường là người đầu tiên phát hiện ra những thay đổi tinh vi của môi trường.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error