D
Dicread
HomeDictionaryLlemur

lemur

vượn cáo
Danh từ
Số nhiều: lemurs

lemur dùng để chmt nhóm các loài linh trưởng đặc hu ca Madagascar. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "vượn cáo". Mt đim quan trng cn lưu ý là tên gi "vượn cáo" trong tiếng Vit là mt cách gi kết hp để mô tả đặc đim ngoi hình (có nét ging cvượn và cáo), nhưng vmt phân loi hc, chúng không phi là cáo và cũng không hoàn toàn ging các loài vượn thông thường.

Ý nghĩa

Danh từvượn cáo

Một loài linh trưởng thuộc siêu họ Lemuroidea, có nguồn gốc từ Madagascar và một vài hòn đảo lân cận, đặc trưng bởi đôi mắt lớn và thường có đuôi dài

The ring-tailed lemur is one of the most recognizable species in the wild.

Vượn cáo đuôi vòng là một trong những loài dễ nhận biết nhất trong tự nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error