D
Dicread
HomeDictionaryOorangutan

orangutan

đười ươi
Danh từ
Số nhiều: orangutans

Ý nghĩa

Danh từđười ươi

Một loài linh trưởng lớn, có lông màu nâu cam, bản địa ở các khu rừng mưa của Borneo và Sumatra, đặc trưng bởi cánh tay dài và trí thông minh cao

"The orangutan used its long arms to swing between the canopy branches."

Khu bảo tồn cung cấp một môi trường sống an toàn cho những con đười ươi được giải cứu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error