D
Dicread
HomeDictionaryGgorilla

gorilla

khỉ đột / kẻ đâm thuê chém mướn / người khổng lồ
Danh từ
Số nhiều: gorillas

gorilla trước hết được biết đến là mt loài linh trưởng ln, mang sc thái vsc mnh thcht vượt tri và suy nghiêm ca tnhiên. Khi sdng trong ngcnh sinh hc, tnày luôn gi lên hìnhnh vnhng sinh vt to ln, hin lành nhưng đầy quyn năng trong môi trường rng rm.

Ý nghĩa

Danh từkhỉ đột

Một loài linh trưởng lớn, mạnh mẽ thuộc chi `Gorilla`, có nguồn gốc từ các khu rừng ở trung tâm châu Phi

"The mountain gorilla is an endangered species."

Khỉ đột núi là một loài đang bị đe dọa tuyệt chủng.

Danh từkẻ đâm thuê chém mướn

Một người được thuê để thực hiện các hành vi bạo lực hoặc đe dọa người khác, thường đóng vai trò là vệ sĩ hoặc tay sai

"The club owner hired a gorilla to stand by the door and keep troublemakers out."

tên trùm tội phạm đã sử dụng một kẻ đâm thuê chém mướn để đe dọa các nhân chứng.

người khổng lồ

Một người có sức mạnh hoặc kích thước đặc biệt, thường được dùng trong ngữ cảnh thể thao

Đội bóng đã chiêu mộ một cầu thủ phòng ngự có thể hình khổng lồ để làm trụ cột cho hàng phòng thủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error