D
Dicread
HomeDictionarySsimian

simian

thuộc loài khỉ / loài khỉ
Tính từDanh từ
Số nhiều: simians

simian là mt thut ngmang tính hc thut và kthut, thường được sdng trong các văn bn khoa hc, sinh hc hoc nhân chng hc để chnhng đặc đim liên quan đến loài vượn và khỉ. Khác vi tmonkey (khỉ) hay ape (vượn) vn là nhng tthông dng trong đời sng hàng ngày, simian bao quát chai nhóm này và nhn mnh vào tính cht đặc trưng ca loài.

Ý nghĩa

Tính từthuộc loài khỉ

Liên quan đến, giống với hoặc có đặc điểm của loài vượn hoặc khỉ

The creature had a distinct simian appearance with long arms and a flat nose.

Sinh vật này có vẻ ngoài giống khỉ rõ rệt với cánh tay dài và mũi tẹt.

Danh từloài khỉ

Một con vượn hoặc khỉ

The sanctuary provides a safe habitat for various simians.

Khu bảo tồn cung cấp môi trường sống an toàn cho nhiều loài khỉ khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error