D
Dicread
HomeDictionaryCchimpanzee

chimpanzee

tinh tinh
Danh từ
Số nhiều: chimpanzees

Ý nghĩa

Danh từtinh tinh

Một loài linh trưởng không đuôi thuộc họ Hominidae, có nguồn gốc từ các khu rừng và thảo nguyên của vùng nhiệt đới châu Phi, nổi tiếng với trí thông minh cao và có mối quan hệ di truyền gần gũi với con người

"The chimpanzee used a stick to fish for termites in the mound."

Con tinh tinh đã sử dụng một chiếc gậy để bắt mối trong tổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error