D
Dicread
HomeDictionaryPplayful

playful

ham chơi / tinh nghịch
Tính từ
So sánh hơn: more playfulSo sánh nhất: most playful

playful mô tmt trng thái tinh thn vui vẻ, tràn đầy năng lượng và thích đùa gin. Khi dùng cho động vt, đặc bit là thú cưng, tnày nhn mnh shăng hái, ham chơi, thhin qua nhng hành động như chy nhy hoc đui bt. Khi dùng cho con người, playful thường mang sc thái tích cc, gi lên shóm hnh, tinh nghch và không quá nghiêm túc trong giao tiếp hoc hành động.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit playful vi mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh:

playful mang tính cht nhnhàng, dthương và thường không gây hi. Ví dụ: mt ncười playful là ncười tinh nghch, ẩn ý mt trò đùa vui vẻ.
mischievous cũng có nghĩa là tinh nghch nhưng thường hàm ý sranh mãnh hoc gây ra nhng rc ri nhỏ, đôi khi là gây khó chu cho người khác.
childish (trcon) mang nghĩa tiêu cc, chsthiếu trưởng thành trong suy nghĩ hoc hành vi, trong khi playful chỉ đơn thun là svui vẻ, hn nhiên.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà playful sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Đối vi trem hoc thú cưng, hãy dùng "ham chơi" hoc "tinh nghch". Đối vi người ln trong các mi quan hthân thiết, "tinh nghch" hoc "hóm hnh" sphù hp hơn.

Đúng: The puppy is very playful (Chú chó con rt ham chơi).
Đúng: She gave him a playful nudge (Cô ấy huých nhanh ta mt cách tinh nghch).

Vmt ngpháp, playful là mt tính từ, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be, seem, look.

Ý nghĩa

Tính từham chơi

Hăng hái, vui vẻ; thích các trò chơi và đùa giỡn

The puppy is very playful and loves to chase balls.

Chú chó con rất ham chơi và thích đuổi theo những quả bóng.

Tính từtinh nghịch

Thể hiện sự vui vẻ hoặc trêu chọc, thường theo cách không nghiêm túc

She gave him a playful nudge to get his attention.

Cô ấy huých nhẹ anh ta một cách tinh nghịch để thu hút sự chú ý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error