D
Dicread
HomeDictionaryMmaraud

maraud

cướp bóc / đột kích cướp phá
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: maraudedPhân từ 2: maraudedV-ing: marauding

maraud mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô thành động di chuyn mt cách có tính toán hoc lang thang vi mc đích xu là cướp bóc hoc tn công. Tnày không đơn thun là hành vi trm cp ltmà thường gi lên hìnhnh ca mt nhóm người, mt băng đảng hoc mt lc lượng quân sthc hin các cuc đột kích có tchc để gây ra stàn phá và chiếm đot tài sn.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit maraud vi các tcó nghĩa tương tnhư loot hoc plunder. Trong khi loot và plunder tp trung vào hành động ly đi tài sn (chiếm đot đồ vt), thì maraud nhn mnh vào quá trình di chuyn, tìm kiếm mc tiêu và sự đe da trước khi hành động cướp bóc din ra. Nói cách khác, maraud bao hàm chành vii săn" mc tiêu để cướp phá.

maraud: Nhn mnh vic đi lang thang, tun tra để tìm nơi cướp bóc (ví dụ: marauding bands of soldiers - nhng toán quân đi cướp bóc).
loot: Nhn mnh vic ly trm đồ đạc trong lúc hn lon (ví dụ: loot the stores - cướp phá các ca hàng).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô ca hành động mà bn có thdch là "đi cướp bóc" (khi nói vcác nhóm nhỏ, băng đảng) hoc "đột kích cướp phá" (khi nói vquy mô quân shoc chiến tranh). Hãy cn trng để không nhm ln vi các tchstrm cp thông thường như steal hay rob, vì maraud luôn đi kèm vi yếu tbo lc, stàn phá và thường xy ra trong bi cnh btn chính trhoc chiến tranh.

Đúng: Sdng maraud khi mô tnhng kxâm lược đi tàn phá các ngôi làng.
Sai: Không sdng maraud để mô tmt tên trm ln vào nhà ly ví tin.

Đặc đim ngpháp

maraud là mt ni động từ, vì vy nó thường không đi kèm vi tân ngtrc tiếp. Thay vào đó, nó thường được theo sau bi các cm gii tchnơi chn hoc mc đích như maraud through (cướp bóc khp mt khu vc) hoc maraud fori tìm kiếm thgì đó để cướp).

Ý nghĩa

Nội động từcướp bóc
[~][~ in/through something]

Đi lang thang để tìm kiếm đồ vật để lấy trộm hoặc những người để tấn công

The bandits began to maraud through the countryside during the civil war.

Những tên cướp bắt đầu cướp bóc khắp vùng nông thôn trong suốt cuộc nội chiến.

Ngoại động từđột kích cướp phá
[~ something]

Đột kích một địa điểm hoặc một khu vực nhằm lấy trộm hàng hóa và gây ra sự phá hủy

The invading army marauded the coastal villages for several days.

Quân đội xâm lược đã đột kích cướp phá các ngôi làng ven biển trong vài ngày.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error