maraud
cướp bóc / đột kích cướp phá
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: maraudedPhân từ 2: maraudedV-ing: marauding
Ý nghĩa
Nội động từcướp bóc
[~][~ through something]
Đi lang thang để tìm kiếm đồ vật để lấy trộm hoặc tìm người để tấn công
"The bandits began to maraud through the countryside during the civil war."
Những tên cướp bắt đầu cướp bóc khắp vùng nông thôn trong suốt cuộc nội chiến.
Ngoại động từđột kích cướp phá
[~ something]
Đột kích một địa điểm hoặc một khu vực nhằm lấy trộm hàng hóa hoặc gây ra sự phá hủy
"The invading army marauded the coastal villages for several days."
Quân xâm lược đã đột kích cướp phá các ngôi làng ven biển trong vài ngày.