D
Dicread
HomeDictionaryBbandit

bandit

kẻ cướp / kẻ trộm
Danh từ
Số nhiều: bandits

bandit mang sc thái chmt cá nhân hoc mt nhóm người thc hin hành vi chiếm đot tài sn mt cách bo lc hoc bt hp pháp. Đim đặc trưng ca bandit là sgn lin vi các vùng ho lánh, vùng núi hoc nhng khu vc nm ngoài skim soát cht chca pháp lut. Khi dùng tnày, người nói thường gi lên hìnhnh nhng băng nhóm cướp đường trong lch shoc trong các câu chuyn phiêu lưu.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chhành vi ly trm nhưng bandit có nhng đim khác bit rõ rt so vi robber hay thief:

bandit: Nhn mnh vào tính cht tchc (băng đảng) và địa đim hot động (vùng hoang dã, đường vng). Ví dụ: mountain bandits (cướp núi).
robber: Chngười cướp tài sn bng cách đe da hoc dùng vũ lc, thường xy ramôi trường đô thhoc các địa đim cthnhư ngân hàng. Ví dụ: bank robber (kcướp ngân hàng).
thief: Chktrm ly đồ mt cách lén lút, không dùng vũ lc và thường không để nn nhân biết ngay lúc đó. Ví dụ: pickpocket (kmóc túi) là mt loi thief.

Cách dùng trong ngcnh không chính thc

Ngoài nghĩa nghiêm trng vti phm, bandit còn được sdng trong đời sng hng ngày vi nghĩa trêu đùa hoc nhnhàng để chnhng người (đặc bit là trem hoc thú cưng) hay ly trm nhng thnhnht. Trong trường hp này, tnày không mang hàm ý nguy him mà mang tính cht tinh nghch.

Ví dụ: You little bandit! (Đồ tên trm nhxíu này!) khi mt đứa trbí mt ăn vng ko.

Lưu ý vngpháp

bandit là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt nhóm nhiu kcướp, bn có thdùng snhiu bandits hoc cm ta band of bandits để nhn mnh tính cht băng nhóm ca họ.

Ý nghĩa

Danh từkẻ cướp

Một người trộm đồ của người khác, thường là bằng cách cướp những người du hành ở các vùng hẻo lánh

The bandit demanded all the gold from the caravan.

Tên cướp đã yêu cầu toàn bộ số vàng từ đoàn lữ hành.

Danh từkẻ trộm

Một người lấy trộm thứ gì đó không thuộc về mình, thường được dùng một cách không chính thức hoặc với nghĩa trêu đùa

He is a little bandit who keeps stealing cookies from the jar.

Nó là một tên trộm nhỏ cứ liên tục lấy trộm bánh quy từ trong hũ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error