D
Dicread
HomeDictionaryRraider

raider

kẻ đột kích / kẻ thâu tóm doanh nghiệp
Danh từ
Số nhiều: raiders

Traider mang sc thái vmt cuc tn công nhanh, bt ngvà thường mang tính cht chiếm đot hoc phá hoi. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa quân struyn thng hoc nghĩa kinh tế hin đại.

Ý nghĩa

Danh từkẻ đột kích

Một người hoặc một nhóm thực hiện cuộc tấn công bất ngờ vào kẻ thù hoặc một địa điểm nhằm đánh cắp hàng hóa hoặc gây thiệt hại

The coastal village was devastated by Viking raiders.

Ngôi làng ven biển đã bị tàn phá bởi những kẻ đột kích người Viking.

Danh từkẻ thâu tóm doanh nghiệp

Một cá nhân hoặc công ty cố gắng mua lại một công ty khác bằng cách mua một lượng lớn cổ phần, thường là trái với mong muốn của ban quản lý công ty mục tiêu

The corporate raider launched a hostile takeover bid for the electronics firm.

Kẻ thâu tóm doanh nghiệp đã phát động một đề nghị mua lại thù địch đối với công ty điện tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error