D
Dicread
HomeDictionaryLlessor

lessor

bên cho thuê
Danh từ
Số nhiều: lessors

lessor là mt thut ngpháp lý và thương mi chuyên dng, dùng để chchshu tài sn (như nhà ca, đất đai, xe choc thiết bị) người cho mt bên khác thuê tài sn đó. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "bên cho thuê". Đim mu cht ca lessor là hgiquyn shu đối vi tài sn nhưng tm thi chuyn giao quyn sdng cho người khác thông qua mt hp đồng thuê.

Ý nghĩa

Danh từbên cho thuê

Một cá nhân hoặc tổ chức cấp quyền thuê cho một bên khác, cho phép họ sử dụng tài sản hoặc tài sản cố định trong một khoảng thời gian xác định để đổi lấy khoản thanh toán

The lessor is responsible for maintaining the structural integrity of the building.

Bên cho thuê có trách nhiệm duy trì sự toàn vẹn về cấu trúc của tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error