D
Dicread
HomeDictionaryLlessee

lessee

bên thuê
Danh từ
Số nhiều: lessees

lessee là mt thut ngpháp lý và thương mi chuyên dng, dùng để chbên thuê trong mt hp đồng thuê tài sn. Đim mu cht ca tnày là nó nhn mnh vào tư cách pháp nhân hoc vai trò trong mt văn bn cam kết chính thc, thay vì chỉ đơn thun là hành động thuê mt món đồ trong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từbên thuê

Một cá nhân hoặc tổ chức được cấp quyền thuê, cho phép họ sử dụng một tài sản hoặc bất động sản trong một khoảng thời gian xác định để đổi lấy một khoản thanh toán

The lessee is responsible for maintaining the garden according to the terms of the agreement.

Bên thuê có trách nhiệm bảo dưỡng khu vườn theo các điều khoản của hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error