D
Dicread
HomeDictionaryBboo

boo

la ó / hù / tiếng la ó / người yêu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: boosQuá khứ: booedPhân từ 2: booedV-ing: booing

boo là mt từ đặc bit trong tiếng Anh vì nó mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy thuc vào ngcnh sdng. Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng để bày tsphn đối và vic dùng để gây bt ngờ.

Countable when referring to a specific instance of a shout (a loud boo). Uncountable when referring to the romantic partner as a general term of endearment.

Ý nghĩa

Ngoại động từla ó
[~ someone]

Thể hiện sự không tán thành hoặc không thích bằng cách hét lên `boo`

The crowd began to boo the referee after the controversial call.

Đám đông bắt đầu la ó trọng tài sau quyết định gây tranh cãi.

Nội động từla ó

Hét lên `boo` để bày tỏ sự phản đối

The audience booed loudly throughout the performance.

Khán giả đã la ó ầm ĩ trong suốt buổi biểu diễn.

Ngoại động từ
[~ someone]

Làm ai đó giật mình bằng cách nhảy ra và hét lên `boo`

He tried to boo his sister by hiding behind the door.

Anh ấy cố gắng hù em gái mình bằng cách trốn sau cánh cửa.

Danh từtiếng la ó

Một tiếng hét lớn được dùng để bày tỏ sự phản đối hoặc để làm ai đó sợ hãi

A loud boo echoed through the stadium.

Một tiếng la ó vang dội khắp sân vận động.

Danh từngười yêu

Một thuật ngữ thân mật dùng để gọi đối tác tình cảm

I can't wait to see my boo tonight.

Tôi nóng lòng được gặp người yêu của mình tối nay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error