D
Dicread
HomeDictionaryMmitt

mitt

găng tay bắt bóng
[C] Đếm được
Số nhiều: mitts

mitt dùng để chmt loi găng tay đặc bit mà trong đó các ngón tay không được chia tách riêng bit, thay vào đó toàn bbàn tay và các ngón tay nm chung trong mt chiếc túi ln. Điu này to ra skhác bit rõ rt vi glove, loi găng tay có các ngăn riêng cho tng ngón tay.

Phân bit gia mitt và glove

Trong tiếng Vit, chai tnày thường được dch chung là "găng tay", nhưng trong tiếng Anh, sphân chia này da trên cu to vt lý ca sn phm. mitt được thiết kế để bo vbàn tay khi tác động mnh hoc nhit độ cao, hoc để bt vt thể, trong khi glove nhn mnh vào slinh hot ca tng ngón tay.

mitt: Thường dùng trong ththao (như bóng chày) hoc trong nhà bếp (găng tay lò nướng). Ví dụ: baseball mitt (găng tay bt bóng) hoc oven mitt (găng tay lò nướng).
glove: Dùng cho các mc đích cn skhéo léo hoc giữ ấm. Ví dụ: winter gloves (găng tay mùa đông) hoc surgical gloves (găng tay phu thut).

Ngcnh sdng thc tế

Khi nói vvic bt bóng trong bóng chày, bn tuyt đối không nên dùng glove nếu mun nhn mnh vào chiếc túi ln dùng để đón bóng, mà hãy dùng mitt. Tương tự, khi nhc đến dng cbo hộ để cm ni nóng, oven mitt là thut ngchính xác vì nó bao phtoàn bbàn tay để tránh bng, thay vì chia ngón như găng tay thông thường.

Đúng: He caught the ball with his mitt. (Anhy đã bt qubóng bng găng tay bt bóng ca mình.)
Sai: He caught the ball with his glove. (Mc dù người bn ngữ đôi khi dùng thay thế, nhưng vmt kthut, mitt chính xác hơn cho vtrí người bt bóng.)

Lưu ý vngpháp

mitt là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng găng tay được nhc đến. Vì găng tay thường đi theo cp, tnày thường xut hindng snhiu mitts trkhi chỉ đề cp đến mt chiếc đơn lẻ.

A single piece of protective gear worn on one hand.

Ý nghĩa

Danh từgăng tay bắt bóng

Một loại găng tay dày bao phủ bàn tay và các ngón tay trong một chiếc túi duy nhất

The catcher wore a leather mitt to catch the fastball.

Người bắt bóng đã đeo một chiếc găng tay bằng da để bắt quả bóng ném nhanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error