D
Dicread
HomeDictionaryDdealer

dealer

đại lý、kẻ buôn lậu、người chia bài
[C] Đếm được
Số nhiều: dealers

Thut ngnày có sphân hóa rõ rt vsc thái xã hi tùy thuc vào loi hàng hóa được nhc đến. Trong môi trường chuyên nghip hoc thương mi, dealer ám chmt người kinh doanh hp pháp, thường đóng vai trò trung gian gia nhà sn xut và người tiêu dùng. Cách dùng này mang tính trung lp và tp trung vào hot động giao thương. Ngược li, khi được dùng mà không có từ định nghĩa đi kèm trong bi cnh đường phhoc ti phm, tnày lp tc gi lên hìnhnh ca vic buôn bán ma túy trái phép. Điu này to ra mt stương phn vngôn ngữ, khiến tnày có thchuyn tmt chc danh kinh doanh đáng kính sang mt nhãn dán ti phm, hoàn toàn da vào ngcnh xung quanh.

Một người thực hiện hành vi giao dịch, chẳng hạn như một đại lý xe hơi cụ thể hoặc một người chia bài tại sòng bạc.

Ý nghĩa

Danh từđại lý
[someone]

Người mua và bán hàng hóa với số lượng lớn cho các nhà bán lẻ nhỏ hơn

"The car dealer offered a discount on the sedan."

Đại lý xe hơi đã đề nghị giảm giá cho chiếc sedan.

Danh từkẻ buôn lậu
[someone]

Người phân phối ma túy bất hợp pháp

"A person who distributes illegal drugs.|The police arrested a local drug dealer."

Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ buôn ma túy tại địa phương.

Danh từngười chia bài
[someone]

Người chia bài trong một trò chơi tại sòng bạc

"The person who distributes cards in a casino game.|The dealer dealt the cards for the poker game."

Người chia bài đã chia bài cho ván poker.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error