D
Dicread
HomeDictionaryDdraught

draught

gió lùa / bia tươi / mớn nước / hối phiếu ngân hàng / tuyển chọn / kéo
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: draughtsQuá khứ: draughtedPhân từ 2: draughtedV-ing: draughting

draught là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Đim quan trng nht cn lưu ý là draught là cách viết theo tiếng Anh-Anh, trong khi tiếng Anh-Msdng tdraft cho tt ccác nghĩa tương đương.

Countable when referring to a specific breeze (a draught) or a financial order (a draught). Uncountable when referring to the state of beer being on tap (draught beer).

Ý nghĩa

Danh từgió lùa

Một luồng không khí mát trong phòng

I can feel a cold draught coming from under the door.

Tôi có thể cảm thấy một luồng gió lùa lạnh từ dưới cánh cửa.

Danh từbia tươi

Bia được rót từ thùng gỗ thay vì từ chai

He ordered a pint of draught lager.

Anh ấy đã gọi một pint bia tươi.

Danh từmớn nước

Độ sâu của nước cần thiết để một con tàu có thể nổi

The ship has a shallow draught, allowing it to enter the small harbor.

Con tàu có mớn nước nông, cho phép nó đi vào cảng nhỏ.

Danh từhối phiếu ngân hàng

Một lệnh viết tay để thanh toán tiền từ một tài khoản ngân hàng

The company issued a banker's draught for the purchase of the equipment.

Công ty đã phát hành một hối phiếu ngân hàng để mua thiết bị.

Ngoại động từtuyển chọn
[~ select for service]

Chọn một ai đó từ một nhóm lớn hơn cho một mục đích cụ thể, chẳng hạn như nghĩa vụ quân sự hoặc một đội thể thao

The army decided to draught more soldiers into the infantry.

Quân đội quyết định tuyển thêm binh sĩ vào bộ binh.

Ngoại động từkéo
[~ pull load]

Kéo một vật nặng

These horses are bred to draught heavy wagons across the fields.

Những con ngựa này được nuôi để kéo những cỗ xe nặng băng qua những cánh đồng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error