D
Dicread
HomeDictionaryDdine

dine

ăn tối / chiêu đãi / ăn
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: dinedPhân từ 2: dinedV-ing: dining

dine mang sc thái trang trng và tinh tế hơn nhiu so vi teat. Trong khi eat chỉ đơn thun là hành động tiêu ththc phm để no bng, dine li nhn mnh vào tri nghim thưởng thc ba ăn, thường gn lin vi không gian lch sự, sthong thvà tính cht xã hi ca bui gp mt. Tnày thường gi lên hìnhnh mt ba ti được chun bklưỡng, có trình tcác món ăn và din ra trong mt bu không khí trang trng.

Skhác bit vngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ gia dine và eat để tránh gây hiu lm vmc độ trang trng ca tình hung. Vic sdng dine trong nhng bi cnh đời thường, như ăn mt chiếc bánh mì kp nhanh chóng, skhiến câu văn trnên khiên cưỡng hoc mang tính châm biếm.

I dined a sandwich for lunch. (Sai vì bánh mì kp là món ăn nhanh, không phù hp vi sc thái ca dine)
We dined at a five-star restaurant to celebrate their anniversary. (Đúng vì ba tic knim ti nhà hàng năm sao đòi hi strang trng)

Các cu trúc và kết hp tphbiến

dine thường xut hin trong các cm tcố định hoc cu trúc đặc thù để chvic chiêu đãi hoc ăn ung theo phong cách cao cp. Mt đim lưu ý quan trng là khi mun nóin ti", người bn ngthường dùng cm thave dinner trong giao tiếp hàng ngày, và chdùng dine khi mun nhn mnh ssang trng hoc trong các văn bn viết chính thc.

fine dining: dùng để chloi hìnhm thc cao cp vi tiêu chun phc vkht khe.
dine out: ăn ti ti nhà hàng thay vì ănnhà, nhưng vn mang hàm ý là mt bui đi chơi có đầu tư.

Vmt ngpháp, dine là mt ni động tkhi nói vhành động ăn ung nói chung, nhưng có thể đóng vai trò ngoi động tkhi nhn mnh vào loi thc phm cthể được phc vtrong mt ba tic sang trng.

Ý nghĩa

Nội động từăn tối
[~][~ on something]

Ăn bữa tối, thường theo cách trang trọng hoặc thong thả

They decided to dine at a small bistro by the river.

Họ quyết định ăn tối tại một quán ăn nhỏ bên bờ sông.

Ngoại động từchiêu đãi
[~ something]

Cung cấp bữa ăn cho ai đó, đặc biệt là bữa tối

The host dined his guests with a lavish seven-course feast.

Chủ nhà đã chiêu đãi khách bằng một bữa tiệc bảy món xa hoa.

Nội động từăn
[~ on something]

Ăn một loại thực phẩm cụ thể như là phần chính của bữa ăn

The nobility used to dine on exotic game and imported spices.

Giới quý tộc thường ăn các loại thịt thú rừng quý hiếm và gia vị nhập khẩu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error