D
Dicread
HomeDictionaryUundignified

undignified

mất thể diện / không tôn trọng
Tính từ
So sánh hơn: more undignifiedSo sánh nhất: most undignified

undignified mô tmt trng thái hoc hành vi thiếu đi stôn nghiêm, trang trng hoc phm giá mà mt người thường được mong đợi là phi có. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người bhthp giá trị, trnên nc cười hoc đáng thương trong mt người khác. Khi mt hành động được coi là undignified, nó không chỉ đơn thun là thiếu lch smà là stn hi đến hìnhnh ttrng và vthế ca cá nhân đó.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit undignified vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác:

undignified tp trung vào vic mt đi stôn nghiêm hoc trông ngngn (ví dụ: mt vlãnh đạo khóc lóc thm thiết nơi công cng). Trong khi đó, impolite hay rude chỉ đơn thun là thiếu lch strong giao tiếp, không nht thiết làm mt đi phm giá ca người nói.
So vi humiliating (làm nhc), undignified thiên vmô tả đặc đim ca hành vi hoc trng thái (trông mt thdin), còn humiliating nhn mnh vào cm xúc btn thương sâu sc hoc sxu hcc độ do tác động tbên ngoài.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà undignified có thể được dch là "mt thdin" hoc "không tôn trng".

Khi nói vmt hành động tthân khiến người khác nhìn vào thy nc cười, hãy dùng nghĩa "mt thdin". Ví dụ: an undignified scramble for the last piece of cake (mt cuc tranh giành miếng bánh cui cùng mt cách mt thdin).
Khi nói vcách mt người bị đối xbi người khác, khiến hcm thy bhthp, hãy dùng nghĩa "không tôn trng". Ví dụ: an undignified search of the prisoner (mt cuc khám xét tù nhân mt cách không tôn trng).

Đặc đim ngpháp

undignified là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, feel, seem) để mô ttrng thái ca chngữ.

Ý nghĩa

Tính từmất thể diện

Thiếu phẩm giá, sự nghiêm túc hoặc sự trang trọng phù hợp; trông ngớ ngẩn hoặc nực cười

The politician found it undignified to beg for votes in the street.

Vị chính trị gia cảm thấy thật mất thể diện khi phải đi xin phiếu bầu trên đường phố.

Tính từkhông tôn trọng

Không thể hiện sự tôn trọng hoặc danh dự như mong đợi hoặc xứng đáng

The prisoner was subjected to an undignified search in front of the crowd.

Tù nhân đã bị khám xét một cách không tôn trọng trước mặt đám đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error